Báo cáo này được công bố sau khi Cục Dự trữ liên bang Mỹ (Fed) cho biết nhiều khả năng sẽ giữ nguyên lãi suất trong năm nay.
Các hoạt động sản xuất và bán lẻ của Mỹ cũng sẽ được cập nhật liên tục sau khi thị trường trái phiếu nước này xuất hiện dấu hiệu suy thoái với lãi suất trái phiếu kho bạc 10 năm lần đầu tiên giảm xuống dưới lãi suất trái phiếu kho bạc ba tháng kể từ đầu năm 2007.
Trong giờ giao dịch ngày thứ Sáu, giá vàng giao ngay giao dịch nâng giá trị từ 1290.17 USD lên tới 1292.04 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1292.20 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1298.55 – 1298.91 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1305.59 – 1305.77 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1311.56 – 1311.92 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1285.9 – 1285.54 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1279.75 – 1279.57 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1272.89 – 1272.53 USD.
Pivot: 1292.95
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1288 SL: 1284 TP: 1301
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1301 – 1305 – 1311
Mức hỗ trợ: 1285 – 1279 – 1273
giavangvn.org tổng hợp
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Đừng mong đợi một hiệp ước lớn về nhân dân tệ
12:23 PM 01/04
Đầu tuần, tỷ giá trung tâm quay đầu giảm
10:21 AM 01/04
TT vàng tuần này: Bước tiếp đà tăng 1,3% của quý I năm 2019
09:51 AM 01/04
Triển vọng giá vàng tuần 1 – 5/4
08:56 AM 01/04
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 1/4: Tháng mới, nhà đầu tư kiên nhẫn chờ đợi sự bứt phá của giá vàng
08:54 AM 01/04
TTCK: Vẫn được kỳ vọng hướng tới vùng 991-998
08:06 AM 01/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100 | 173,100 |
| Vàng nhẫn | 170,100 | 173,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |