Fed được đông đảo nhà đầu tư dự báo sẽ giữ nguyên chính sách tiền tệ khi kết thúc cuộc họp chính sách kéo dài hai ngày kết thúc vào thứ Tư (20/3). Cơ quan này cũng sẽ cập nhật lộ trình lãi suất trong tương lai.
Trong tháng 1/2019, Fed cho biết sẽ kiên nhẫn hơn trong việc nâng lãi suất khi xuất hiện lo ngại về tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
Trong giờ giao dịch ngày thứ Sáu, giá vàng giao ngay giao dịch tăng giá trị từ 1296.06 USD lên 1302.10 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1300.49 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1307.61 – 1308.29 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1313.12 – 1313.46 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1319.99 – 1320.67 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1295.91 – 1295.23 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1288.7 – 1288.36 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1283.53 – 1282.85 USD.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1296 SL: 1292 TP: 1310
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1301 – 1307 – 1311
Mức hỗ trợ: 1294 – 1288 – 1282
giavangvn.org tổng hợp
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Vàng trong nước khởi động tuần mới khá rệu rã
11:49 AM 18/03
Đầu tuần 18/3: TGTT giảm, giá USD tại các NHTM biến động nhẹ
09:52 AM 18/03
Giới chuyên gia, thương nhân đều đoán vàng tăng trong tuần này 18 – 22/3, bạn thì sao?
09:13 AM 18/03
Bảng giá vàng 9h sáng đầu tuần 18/3: Khởi động dưới mức 36,7 triệu, vàng tuần này sẽ tăng hay giảm?
08:49 AM 18/03
Triển vọng giá vàng tuần 18 – 22/3
07:03 AM 18/03
Tỷ giá trung tâm chốt tuần tăng 11 đồng
09:42 AM 16/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 172,0002,500 | 175,5003,000 |
| Vàng nhẫn | 172,0002,500 | 175,5303,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |