Tỷ giá trung tâm được điều chỉnh tăng nhẹ trong khi giá USD tại các ngân hàng sáng nay lại biến động trái chiều nhau.
Tỷ giá trung tâm ngày 25/2 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.911 đồng, tăng 5 đồng so với mức công bố cuối tuần trước.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.598 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.224 VND/USD.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng sáng nay có biến động trái chiều nhau.
Vietcombank giảm 5 đồng ở cả hai chiều so với cuối tuần trước, xuống còn 23.160-23.260 VND/USD
VietinBank tăng 6 đồng ở cả hai chiều, lên mức 23.170-23.270 VND/USD.
Tỷ giá tại BIDV đang là 23.165-23.265 VND/USD, tăng 5 đồng ở mỗi chiều.
Giá USD tại ACB đang ở mức 23.175-23.255 VND/USD, tăng 5 đồng ở mỗi chiều trong khi Eximbank và DongABank vẫn đang niêm yết USD ở mức 23.170-23.250 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá tại Techcombank vẫn đang ở mức 23.165-23.265 VND/USD.
Lúc 9h30 phút giá USD tự do niêm yết mua vào là 23.200 đồng/USD và bán ra là 23.220 đồng/USD.
Tổng hợp
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Triển vọng giá vàng tuần 25/2 – 1/3
09:01 AM 25/02
Chuyên gia dự báo giá vàng tuần này lạc quan
08:18 AM 25/02
TTCK: VN-Index dự báo sẽ biến động theo hướng tích cực?
08:13 AM 25/02
Tỷ giá trung tâm chốt tuần giảm 9 đồng
10:06 AM 23/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |