Tháng trước, Ủy ban Thị trường Mở Liên bang (FOMC) đã quyết định nâng lãi suất lần 4 trong năm 2018 và dự báo có khả năng nâng lãi suất thêm 2 đợt trong năm 2019.
Trong giờ giao dịch ngày thứ Sáu, vàng giao ngay giao dịch giảm giá trị từ 1294.02 USD xuống còn 1284.34 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1290.35 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1295.27 – 1296.31 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1307.76 – 1308.28 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1317.12 – 1318.16 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1274.46 – 1273.42 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1264.58 – 1264.06 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1252.61 – 1251.57 USD.
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1297 SL: 1302 TP: 1287
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1318.33 – 1308.35 – 1296.43
Mức hỗ trợ: 1252.63 – 1264.55 – 1274.53
giavangvn.org tổng hợp
Đọc gì ngày 4/6: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu Mỹ – Bài phát biểu của quan chức FOMC
04:40 PM 04/06
Tiêu điểm Kinh tế: Báo cáo Nonfarm tháng 5 – “Chìa khóa” mở cửa lộ trình hạ lãi suất của Fed?
04:00 PM 04/06
Tin sáng 4/6: Giá dầu tăng cao – Phố Wall đỏ lửa, Vàng giảm
10:30 AM 04/06
TTCK Việt sáng: Vn-Index gặp khó trước ngưỡng 890 điểm
01:19 PM 07/01
Thị trường vàng trong nước được ” hâm nóng”
11:36 AM 07/01
Triển vọng giá vàng tuần 7 – 11/1
10:12 AM 07/01
Tuần này: Giá vàng sẽ lại vượt $1300/oz? Tin không?
10:00 AM 07/01
Tỷ giá USD/VND, “ngưỡng chặn” và cung ngoại tệ tiềm năng
09:49 AM 07/01
[Quy tắc đầu tư vàng] Huyền thoại mới Jeffrey Talpins: 13 năm liền không lỗ, thậm chí lãi to khi thị trường chao đảo năm 2008 và 2018
08:43 AM 07/01
FED sẽ tăng lãi suất vào nửa cuối năm 2019?
08:09 AM 07/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 80 | 26,410 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |