Tỷ giá trung tâm ngày 2/1 vẫn được Ngân hàng Nhà nước duy trì ở mức cao kỷ lục 22.825 đồng.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.510 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.140 VND/USD.
Giá USD tại các ngân hàng có những diễn biến trái chiều tuy nhiên, mức chênh lệch không nhiều.
Cụ thể, Vietcombank đang niêm yết giá USD ở mức 23.150 – 23.240 đồng/USD, giảm 5 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra
BIDV cũng đang giữ nguyên niêm yết giá USD ở mức 23.150 – 23.240 đồng/USD.
VietinBank đang giữ nguyên niêm yết giá USD ở mức 23.150- 23.240 đồng/USD.
Techcombank đang niêm yết ở mức 23.130 – 23.240 đồng/USD, tăng 10 đồng ở chiều mua vào và 5 đồng ở chiều bán ra.
Eximbank đang niêm yết giá USD ở mức 23.140 – 23.240 đồng/USD, giảm 10 đồng ở cả chiều mua vào và 30 đồng ở chiều bán ra.
Giá USD tự do niêm yết mua vào ở mức 23.240 đồng/USD và bán ra ở mức 23.250 đồng/USD.
Tổng hợp
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Tổng kết năm 2018: Phố Wall tồi tệ nhất trong 10 năm, Vàng chỉ giảm 2% trong khi dầu thô rơi tự do 25%
08:44 AM 02/01
Kinh tế thế giới trong năm 2019
08:40 AM 02/01
Chiêu trò vàng “2 da” tái diễn
08:28 AM 02/01
TTCK: “Có xu hướng kiểm định lại mốc 900”
08:28 AM 02/01
8 cách để bạn tiết kiệm được nhiều tiền trong năm 2019
04:00 PM 28/12
10 kỷ lục kinh tế của Nga trong năm 2018
03:43 PM 28/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |