Bảng giá vàng 9h sáng ngày 2/1
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,380,000 | 36,580,000 |
| DOJI HN | 36,450,000 | 36,550,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,450,000 | 36,550,000 |
| PNJ - HCM | 36,360,000 | 36,600,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,460,000 | 36,540,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,440,000 | 36,540,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,380,000 | 36,590,000 |
| MARITIMEBANK | 36,360,000 | 36,500,000 |
| TPBANK | 36,440,000 | 36,550,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 2/1.
giavangvn.org
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Tổng kết năm 2018: Phố Wall tồi tệ nhất trong 10 năm, Vàng chỉ giảm 2% trong khi dầu thô rơi tự do 25%
08:44 AM 02/01
Kinh tế thế giới trong năm 2019
08:40 AM 02/01
Chiêu trò vàng “2 da” tái diễn
08:28 AM 02/01
TTCK: “Có xu hướng kiểm định lại mốc 900”
08:28 AM 02/01
8 cách để bạn tiết kiệm được nhiều tiền trong năm 2019
04:00 PM 28/12
10 kỷ lục kinh tế của Nga trong năm 2018
03:43 PM 28/12
Năm 2018, tỷ giá trung tâm tăng 1,78%
03:02 PM 28/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |