Với thời hạn 90 ngày đang đến gần, thông báo này là một cú vấp khác trên con đường chông gai đi đến sự giải quyết về vấn đề thương mại.
Trước đó, Bloomberg đưa tin rằng Mỹ và Trung Quốc đang lên kế hoạch nối lại các cuộc đàm phán vào tháng 1. Washington và Bắc Kinh trước đó đã thoả thuận 90 ngày ngưng chiến về thuế.
Cập nhật lúc 17h15 giờ Việt Nam, tức 10h15 giờ GMT, chỉ số Đô la Mỹ – USD Index giảm 0,04% xuống 96,44. Tỷ giá USD/JPY giảm 0,58% còn 110,36
Trong khi đó, tỷ giá USD/CNY tăng 0,04% lên 6,8693 khi Ngân hàng trung ương Trung Quốc ấn định tỷ giá tham chiếu ở mức 6,8632 so với mức 6,8894 của hôm qua.
Hôm thứ Năm, dữ liệu chính thức cho thấy lợi nhuận công nghiệp của Trung Quốc giảm lần đầu tiên kể từ tháng 12/2015.
Việc giảm này bắt nguồn từ việc giảm lực bán và giá sản xuất và tăng chi phí, thông báo từ phòng thống kê cho biết, trong khi các nhà phân tích cho rằng căng thẳng thương mại gia tăng với Mỹ cũng gây áp lực lên tăng trưởng kinh tế của Trung Quốc.
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
8 cách để bạn tiết kiệm được nhiều tiền trong năm 2019
04:00 PM 28/12
10 kỷ lục kinh tế của Nga trong năm 2018
03:43 PM 28/12
Năm 2018, tỷ giá trung tâm tăng 1,78%
03:02 PM 28/12
TT vàng 28/12: Giá vàng tăng bởi lo ngại tăng trưởng kinh tế, diễn biến mới căng thẳng Mỹ Trung
02:27 PM 28/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |