Đà tăng của thị trường chứng khoán toàn cầu – vốn xuất phát từ đà tăng ấn tượng trên Phố Wall hôm 26/12 – đã biến mất trong ngày thứ Năm (27/12), sau khi lợi nhuận từ các công ty công nghiệp Trung Quốc giảm lần đầu tiên trong gần 3 năm, qua đó gây áp lực lên nền kinh tế toàn cầu.
Niềm tin của nhà đầu tư vào vàng cũng được hiện hữu ở đà tăng lượng vàng nắm giữ của SPDR Gold – quỹ ETF vàng lớn nhất thế giới. Lượng vàng nắm giữ của SPDR tăng 2,1% trong ngày thứ Tư (26/12), mức tăng mạnh nhất về phương diện phần trăm kể từ tháng 7/2016.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1274 SL: 1268 TP: 1285
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1281 – 1285 – 1293
Mức hỗ trợ: 1273 – 1269 – 1261
giavangvn.org tổng hợp
Ấn Độ tăng thuế nhập khẩu vàng, bạc: Thị trường kim loại và tiền tệ rung lắc, ETF đối mặt rủi ro méo giá
03:45 PM 22/05
Cập nhật giá vàng ngày 22/5: Thế giới vẫn quanh quẩn mốc $4500 – SJC lùi về 162 triệu
11:35 AM 22/05
Tin tức đáng chú ý 21/5: Loạt tin PMI – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần Mỹ
03:35 PM 21/05
TT vàng 28/12: Giá vàng tăng bởi lo ngại tăng trưởng kinh tế, diễn biến mới căng thẳng Mỹ Trung
02:27 PM 28/12
Vàng trong nước chuyển mình những ngày cuối năm, người dân nô nức săn vàng dịp nghỉ lễ?
11:36 AM 28/12
WGC: Vàng là một đa dạng hóa hấp dẫn cho các nhà đầu tư và ngân hàng trung ương năm 2019
10:12 AM 28/12
Vàng thăng hoa; Bước tiến hơn 1000 điểm (26/12) và cú lội ngược dòng 27/12 của chỉ số Dow chính là một điều kì diệu
09:28 AM 28/12
Bảng giá vàng 9h sáng 28/12: Vàng diễn biến tích cực
08:53 AM 28/12
Phiên 27/12: Vàng chạm đỉnh mới trong 6 tháng, phố Wall tiếp tục lội ngược dòng thành công dù giá dầu giảm sâu
08:36 AM 28/12
Dòng tiền quốc tế năm 2019 sẽ đi đâu?
08:33 AM 28/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,480 -20 | 26,520 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |