Bảng giá vàng 9h sáng ngày 28/12
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,310,000 | 36,490,000 |
| DOJI HN | 36,380,000 | 36,480,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,340,000 | 36,440,000 |
| PNJ - HCM | 36,300,000 | 36,500,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,330,000 | 36,420,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,340,000 | 36,440,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,300,000 | 36,490,000 |
| MARITIMEBANK | 36,320,000 | 36,460,000 |
| TPBANK | 36,370,000 | 36,500,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 28/12.
giavangvn.org
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Phiên 27/12: Vàng chạm đỉnh mới trong 6 tháng, phố Wall tiếp tục lội ngược dòng thành công dù giá dầu giảm sâu
08:36 AM 28/12
Dòng tiền quốc tế năm 2019 sẽ đi đâu?
08:33 AM 28/12
Thói quen đơn giản để kiếm nhiều tiền hơn năm 2019
04:17 PM 27/12
Lãi suất toàn cầu: Khi Fed ‘ôn hòa’ hơn, ECB và BoE có thể gây bất ngờ bằng việc tăng lãi suất trong năm 2019 (phần 3 – BOE)
03:25 PM 27/12
GDP 2018 đạt 7,08%, tăng cao nhất kể từ năm 2008 đến nay
03:08 PM 27/12
Vàng vẫn là một nơi an toàn trong thị trường đầy biến động
02:53 PM 27/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |