Biểu đồ vàng 5 phút
Biểu đồ ngắn hạn chứng kiến vàng hướng đến sự tăng giá cao hơn khi tâm lý thị trường nhìn chung là khá hoảng sợ, giúp các lệnh mua vào vàng tăng lên khi các nhà đầu tư phân vân hướng đi của cổ phiếu và đồng bạc xanh.
Biểu đồ vàng 30 phút
Biểu đồ vàng 4 giờ
Tổng quan:
Xu hướng:
Cấp độ:
giavangvn.org
Vàng và USD tiếp tục “nín thở” trước ông Trump và Fed: Chuyên gia hé lộ kịch bản bất ngờ
09:45 AM 07/11
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Năm 2018, tỷ giá trung tâm tăng 1,78%
03:02 PM 28/12
TT vàng 28/12: Giá vàng tăng bởi lo ngại tăng trưởng kinh tế, diễn biến mới căng thẳng Mỹ Trung
02:27 PM 28/12
Vàng trong nước chuyển mình những ngày cuối năm, người dân nô nức săn vàng dịp nghỉ lễ?
11:36 AM 28/12
WGC: Vàng là một đa dạng hóa hấp dẫn cho các nhà đầu tư và ngân hàng trung ương năm 2019
10:12 AM 28/12
Vàng thăng hoa; Bước tiến hơn 1000 điểm (26/12) và cú lội ngược dòng 27/12 của chỉ số Dow chính là một điều kì diệu
09:28 AM 28/12
Bảng giá vàng 9h sáng 28/12: Vàng diễn biến tích cực
08:53 AM 28/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 40 | 25,950 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000 | 141,000 |
| Vàng nhẫn | 138,000 | 141,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3700 | 25,7800 |
AUD |
17,1450 | 17,8740 |
CAD |
17,7220 | 18,4750 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,8620 | 29,3320 |
CHF |
30,4930 | 31,7890 |
GBP |
33,3850 | 34,8040 |
CNY |
3,7390 | 3,8970 |