Một Quốc hội bị chia rẽ, với một Hạ viện Dân chủ và Thượng viện Cộng hòa, làm tăng triển vọng về sự tắc nghẽn, rối rắm ở Washington, điều này sẽ làm giảm đáng kể chương trình nghị sự của Tổng thống Donald Trump.
Đồng bạc xanh đã tăng mạnh trong năm nay, được thúc đẩy bởi một nền kinh tế nội địa mạnh mẽ, lãi suất tăng cao và ảnh hưởng của chính sách tài khóa của Hoa Kỳ. Chỉ số phản ánh sức mạnh đồng USD chạm mức cao nhất trong 16 tháng tại 96,98 tuần trước, được thúc đẩy bởi kỳ vọng Cục Dự trữ Liên bang sẽ tiếp tục tăng lãi suất trong năm nay và hơn thế nữa khi nền kinh tế Mỹ vẫn mạnh.
Fed sẽ khởi động cuộc họp chính sách hai ngày vào hôm thứ Tư, nhưng dự kiến sẽ không công bố bất kỳ thay đổi nào đối với chính sách tiền tệ, trước một sự tăng lãi suất dự đoán rộng rãi trong tháng 12.
Chỉ số đô la Mỹ, đo lường sức mạnh của đồng USD so với rổ sáu loại tiền tệ chính, giảm 0,38% xuống 95,75 lúc 03:53 ET (tức 08:53 GMT).
Đồng euro tăng điểm so với đồng đô la, với tỷ giá EUR/USD vọt 0,35% lên 1,1467.
Đồng yen cũng cao hơn, với cặp tỷ giá USD/JPY trượt 0,23% xuống mức 113,17.
Đồng bảng Anh tăng lên mức cao nhất kể từ ngày 17/10, với tỷ giá GBP/USD cộng 0,31% chạm 1,3140 khi kỳ vọng cho một thỏa thuận Brexit tiếp tục khởi sắc.
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
TTCK Việt sáng 7/11: Ngóng bầu cử Mỹ, giao dịch cầm chừng
01:03 PM 07/11
Vàng nín thở chờ đợi kết quả bầu cử Mỹ
11:40 AM 07/11
Có tiền đầu tư vào đâu lợi nhuận cao nhất?
11:22 AM 07/11
Giá USD “lặng sóng”
10:07 AM 07/11
Đổi ngoại tệ ở đâu cho đúng luật?
08:16 AM 07/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |