Theo một số chuyên gia phân tích thì sự kiện bầu cử lần này có thể làm gia tăng nhu cầu vàng như một kênh phòng ngừa rủi ro nếu kết quả bỏ phiếu làm gia tăng sự biến động trên thị trường tài chính.
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 07/11
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,370,000 | 36,530,000 |
| DOJI HN | 36,380,000 | 36,480,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,380,000 | 36,480,000 |
| PNJ - HCM | 36,390,000 | 36,540,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,390,000 | 36,470,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,380,000 | 36,480,000 |
| MARITIMEBANK | 36,440,000 | 36,570,000 |
| TPBANK | 36,380,000 | 36,490,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,360,000 | 36,530,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 07/11.
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đổi ngoại tệ ở đâu cho đúng luật?
08:16 AM 07/11
TTCK: “Kỳ vọng sẽ kiểm định lại vùng 917-921”
08:10 AM 07/11
TT tiền tệ 6/11: USD ổn định trong bối cảnh không chắc chắn về bầu cử trung hạn tại Mỹ
04:22 PM 06/11
3 lý do nên sớm bắt đầu tiết kiệm tiền để nghỉ hưu
04:10 PM 06/11
Nga, Trung Quốc – gia hạn thỏa thuận hoán đổi tiền tệ
03:06 PM 06/11
TT vàng 6/11: Biến động nhẹ trước khi Mỹ bầu cử giữa kì
02:29 PM 06/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |