Bảng giá vàng 9h sáng ngày 24/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,500,000 | 36,650,000 |
| DOJI HN | 36,540,000 | 36,630,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,530,000 | 36,630,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,520,000 | 36,670,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,560,000 | 36,640,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,530,000 | 36,630,000 |
| MARITIMEBANK | 36,580,000 | 36,670,000 |
| TPBANK | 36,500,000 | 36,700,000 |
| EXIMBANK | 36,550,000 | 36,620,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 24/9.
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
Tăng hay Giảm: Xu hướng tiếp theo của vàng phụ thuộc Fed
08:41 AM 24/09
TTCK: Xu hướng tăng điểm, dòng tiền chảy vào nhóm bluechip?
08:16 AM 24/09
Goldman hạ dự báo giá vàng nhưng kì vọng thị trường hồi phục
09:20 AM 22/09
TT tiền tệ 21/9: USD tăng trở lại do đồng JPY giảm
04:48 PM 21/09
Giá xăng, dầu tăng từ 15h chiều nay
04:37 PM 21/09
DailyForex: Vàng tăng thêm khi USD ngày càng suy yếu
04:24 PM 21/09
10 Bí Quyết Quản Lý Tiền Bạc Của Người Giàu Có
04:19 PM 21/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |