Bảng giá vàng 9h sáng ngày 24/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,500,000 | 36,650,000 |
| DOJI HN | 36,540,000 | 36,630,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,530,000 | 36,630,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,520,000 | 36,670,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,560,000 | 36,640,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,530,000 | 36,630,000 |
| MARITIMEBANK | 36,580,000 | 36,670,000 |
| TPBANK | 36,500,000 | 36,700,000 |
| EXIMBANK | 36,550,000 | 36,620,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 24/9.
Dự báo PPI Mỹ tối nay: Liệu có cơ hội cho Vàng tăng giá?
04:05 PM 14/04
Phân tích Giá Vàng và Bạc: Tín hiệu “Gấu” xuất hiện – Liệu đà tăng trưởng có tạm nghỉ?
09:45 AM 14/04
Chuyên gia Brookings: Vàng không còn là “vịnh tránh bão”, đang biến thành tài sản High-Beta đầy rủi ro
09:15 AM 14/04
Vàng và bạc “nín thở” trước lệnh phong tỏa của Mỹ: Cú sốc nào sắp giáng xuống thị trường?
04:15 PM 13/04
Giá vàng sắp bùng nổ? UBP quay lại “gom hàng”, mục tiêu 6.000 USD khiến thị trường dậy sóng
03:50 PM 13/04
Đọc gì hôm nay 13/4: Doanh số bán nhà hiện tại của Mỹ
03:35 PM 13/04
Tăng hay Giảm: Xu hướng tiếp theo của vàng phụ thuộc Fed
08:41 AM 24/09
TTCK: Xu hướng tăng điểm, dòng tiền chảy vào nhóm bluechip?
08:16 AM 24/09
Goldman hạ dự báo giá vàng nhưng kì vọng thị trường hồi phục
09:20 AM 22/09
TT tiền tệ 21/9: USD tăng trở lại do đồng JPY giảm
04:48 PM 21/09
Giá xăng, dầu tăng từ 15h chiều nay
04:37 PM 21/09
DailyForex: Vàng tăng thêm khi USD ngày càng suy yếu
04:24 PM 21/09
10 Bí Quyết Quản Lý Tiền Bạc Của Người Giàu Có
04:19 PM 21/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,860 60 | 26,910 80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,5002,000 | 173,0001,500 |
| Vàng nhẫn | 170,5002,000 | 173,0301,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |