Chiều nay, bức tranh về hoạt động sản xuất, kinh doanh của khu vực EU sẽ được trưng bày thông qua một loạt chỉ số PMI.
Tuy chỉ số sản xuất của khu vực Philadelphia tăng cao hơn kỳ vọng nhưng đồng USD kết thúc ngày xuống thấp nhất 10 tuần bởi sự phấn khởi của thị trường với kỳ vọng chiến tranh thương mại giảm áp. Nhu cầu nắm giữ USD như một tài sản an toàn cũng vì thế mà giảm xuống khi nhà đầu tư nhận thấy kế hoạch đánh thuế hàng hóa mà Mỹ và Trung Quốc công bố tuần này nhẹ nhàng hơn dự báo. Nguồn tin cho biết, Bộ trưởng Ngoại giao Canada, Freeland đã trở lại Mỹ để tiếp tục đàm phán thương mại và cho đến hiện tại, kết quả vẫn là điều khó đoán định.
Bán 1215
Mục tiêu 1205

Pivot: 1208.44
Chiến lược giao dịch:
Buy : 1207 SL: 1203 TP: 1215
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1209 – 1212 – 1216
Mức hỗ trợ: 1205 – 1202 – 1197
giavangvn.org tổng hợp
Dự báo PPI Mỹ tối nay: Liệu có cơ hội cho Vàng tăng giá?
04:05 PM 14/04
Phân tích Giá Vàng và Bạc: Tín hiệu “Gấu” xuất hiện – Liệu đà tăng trưởng có tạm nghỉ?
09:45 AM 14/04
Chuyên gia Brookings: Vàng không còn là “vịnh tránh bão”, đang biến thành tài sản High-Beta đầy rủi ro
09:15 AM 14/04
Vàng và bạc “nín thở” trước lệnh phong tỏa của Mỹ: Cú sốc nào sắp giáng xuống thị trường?
04:15 PM 13/04
Giá vàng sắp bùng nổ? UBP quay lại “gom hàng”, mục tiêu 6.000 USD khiến thị trường dậy sóng
03:50 PM 13/04
TTCK Việt sáng 21/9: Áp lực bán gia tăng cuối phiên sáng, hai sàn đóng cửa trong sắc đỏ
01:34 PM 21/09
Giá vàng tiếp tục đà tăng mạnh
11:57 AM 21/09
Giá USD tăng cao kỷ lục
09:54 AM 21/09
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 21/9: Giá vàng tăng không ngừng
08:51 AM 21/09
Cẩn trọng với vàng nhái SJC
08:29 AM 21/09
3 bài học đắt giá từ sự thất bại mà những người trẻ khởi nghiệp rất cần biết trong kinh doanh
08:17 AM 21/09
Nguy cơ khủng hoảng tài chính từ chiến tranh thương mại
08:14 AM 21/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,860 60 | 26,910 80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,5002,000 | 173,0001,500 |
| Vàng nhẫn | 170,5002,000 | 173,0301,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |