Bảng giá vàng 9h sáng ngày 21/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,550,000 | 36,700,000 |
| DOJI HN | 36,590,000 | 36,690,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,580,000 | 36,680,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,580,000 | 36,680,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,550,000 | 36,630,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,570,000 | 36,670,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,550,000 | 36,710,000 |
| MARITIMEBANK | 36,540,000 | 36,660,000 |
| TPBANK | 36,850,000 | 37,950,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 21/9.
Dự báo PPI Mỹ tối nay: Liệu có cơ hội cho Vàng tăng giá?
04:05 PM 14/04
Phân tích Giá Vàng và Bạc: Tín hiệu “Gấu” xuất hiện – Liệu đà tăng trưởng có tạm nghỉ?
09:45 AM 14/04
Chuyên gia Brookings: Vàng không còn là “vịnh tránh bão”, đang biến thành tài sản High-Beta đầy rủi ro
09:15 AM 14/04
Vàng và bạc “nín thở” trước lệnh phong tỏa của Mỹ: Cú sốc nào sắp giáng xuống thị trường?
04:15 PM 13/04
Giá vàng sắp bùng nổ? UBP quay lại “gom hàng”, mục tiêu 6.000 USD khiến thị trường dậy sóng
03:50 PM 13/04
Cẩn trọng với vàng nhái SJC
08:29 AM 21/09
3 bài học đắt giá từ sự thất bại mà những người trẻ khởi nghiệp rất cần biết trong kinh doanh
08:17 AM 21/09
Nguy cơ khủng hoảng tài chính từ chiến tranh thương mại
08:14 AM 21/09
TTCK: Sau ngưỡng 1.000 sẽ là rung lắc mạnh?
08:02 AM 21/09
8 bí quyết làm giàu thực tế do các nhà triệu phú tiết lộ
04:31 PM 20/09
DailyForex: Vàng hưởng lợi từ đồng USD yếu
04:08 PM 20/09
Trung Quốc ‘hết đạn’ trong cuộc chiến thương mại với Mỹ?
03:09 PM 20/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,860 60 | 26,910 80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,5002,000 | 173,0001,500 |
| Vàng nhẫn | 170,5002,000 | 173,0301,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |