Giá vàng tăng 5,88USD một ounce hôm thứ Tư, hưởng lợi từ một đồng đô la yếu hơn. Sự leo thang mới nhất trong căng thẳng thương mại giữa Mỹ và Trung Quốc không ảnh hưởng quá lớn đến kim loại màu vàng. Vàng (XAU/USD) đã bị mắc kẹt trong phạm vi giao dịch 25USD kể từ đầu tháng 9. Diễn biến đi ngang này của giá cho thấy đáy của thị trường đã được thiết lập. Tuy nhiên, với cuộc họp của Cục dự trữ liên bang dự kiến bắt đầu vào tuần tới, nhu cầu mua quý kim có thể vẫn tiếp tục giảm. Fed dự kiến sẽ tăng lãi suất thêm 0,25% vào cuối cuộc họp chính sách tuần tới.
Giá vàng dịch chuyển trên các đám mây Ichimoku theo khung thời gian H4 và H1; thêm vào đó, Tenkan-sen (trung bình động 9 kỳ, đường màu đỏ) và Kijun-sen (trung bình động 26 kỳ, đường màu xanh lá cây) được căn chỉnh một cách tích cực. Mặt khác, đám mây hàng ngày hiện nằm ngay sát đỉnh của mức giá, và nó có thể hoạt động như kháng cự của thị trường. Về mặt kỹ thuật, độ dày của đám mây cũng có liên quan, vì vàng khó xuyên qua đám mây dầy hơn là đám mây mỏng.
Xét theo chiều hướng giảm, hỗ trợ ban đầu nằm trong khu vực $1199/8, và tiếp theo là $1196/5. Nếu giá quay trở lại dưới mức $1195, nhiều khả năng thị trường sẽ kiểm định vùng $1192/0. Xu hướng giảm phải đẩy giá xuống dưới mức $1190 để thách thức ngưỡng $1187 nơi Kijun-sen hàng ngày cư ngụ.
Tiêu điểm phiên 7/8: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 7
04:25 PM 07/08
Vàng và bạc bị chốt lời mạnh khi dầu, lợi suất và USD tăng: Thị trường chờ “cú nổ” từ NFP Mỹ
08:30 AM 07/08
Tin sáng 7/8: Dầu hồi phục – Vàng có lúc chạm $4300 nhưng gặp áp lực chốt lời, Phố Wall rời đỉnh
08:20 AM 07/08
Dự báo NFP Mỹ: Vàng trước “giờ G” – Bứt phá hay đảo chiều khi dữ liệu việc làm công bố?
03:40 PM 06/08
Trung Quốc ‘hết đạn’ trong cuộc chiến thương mại với Mỹ?
03:09 PM 20/09
Vàng tiếp tục dao động trong phạm vi giao dịch chật hẹp
09:45 AM 20/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 -10 | 26,100 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,200 | 142,200 |
| Vàng nhẫn | 139,200 | 142,230 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,0000 | 26,4100 |
AUD |
17,9690 | 18,7310 |
CAD |
18,2220 | 18,9960 |
JPY |
1600 | 1710 |
EUR |
29,4320 | 30,9840 |
CHF |
31,4870 | 32,8240 |
GBP |
34,3530 | 35,8120 |
CNY |
3,7880 | 3,9490 |