Bảng giá vàng 9h sáng ngày 7/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,600,000 | 36,770,000 |
| DOJI HN | 36,650,000 | 36,750,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,650,000 | 36,750,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,680,000 | 36,760,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,660,000 | 36,760,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,600,000 | 36,780,000 |
| MARITIMEBANK | 36,630,000 | 36,730,000 |
| TPBANK | 36,850,000 | 37,950,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TPHCM | 36,570,000 | 36,770,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 7/9.
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
Tỷ giá ngoại tệ ngày 7/9: Căng thẳng toàn cầu, USD chững lại
08:11 AM 07/09
TTCK: “Có thể giảm để kiểm định ngưỡng 950”
08:03 AM 07/09
Muốn giàu có, đừng chỉ chơi với những người mình thích
04:13 PM 06/09
DailyForex: Vàng đi lên nhờ USD và chứng khoán suy yếu
03:48 PM 06/09
Các nhà phân tích thị trường của Vương quốc Anh thấy Vàng rất có giá trị trú ẩn an toàn
03:15 PM 06/09
TT vàng 6/9: Nắm bắt cơ hội USD giảm, vàng nhích dần lên
02:50 PM 06/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |