Bảng giá vàng 9h sáng ngày 1/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,600,000 | 36,770,000 |
| DOJI HN | 36,630,000 | 36,730,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,620,000 | 36,720,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,640,000 | 36,740,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,630,000 | 36,710,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,620,000 | 36,720,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,580,000 | 36,760,000 |
| MARITIMEBANK | 36,630,000 | 36,730,000 |
| MARITIMEBANK | 36,630,000 | 36,730,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 1/9.
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
USD tăng kỷ lục, đồng EUR, bảng Anh giảm sâu
08:10 AM 01/09
Tháng 8: Thử thách tâm lý nhà đầu tư Vàng tại mức $1200
05:30 PM 31/08
TT tiền tệ 31/8: USD giảm vì căng thẳng thương mại kéo dài
04:05 PM 31/08
Ông Trump sẽ tung “cú đấm thuế” 200 tỷ USD vào tuần tới
03:48 PM 31/08
PTKT Vàng: Xu hướng tăng ngày được hình thành khá tốt
03:44 PM 31/08
TT vàng 31/8: Tăng giá mạnh trở lại sau khi Trump xem xét áp thuế đối với 200 tỷ USD hàng Trung Quốc
02:57 PM 31/08
Doanh số vàng Ấn Độ sụt giảm khi đồng rupi giảm giá
02:45 PM 31/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,300-200 | 171,300-700 |
| Vàng nhẫn | 168,300-200 | 171,330-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |