Công ty khai thác mỏ quốc gia PT Aneka Tambang (Antam) của Ấn Độ cho hay, doanh số vàng của họ nhảy đáng kể trong nửa đầu năm 2018 là kết quả của việc đồng rupi giảm giá.
Chủ tịch Hội đồng quản trị Antam, ông Arie Prabowo Ariotedjo, cho biết ở Jakarta hôm 29/8 rằng, trong nửa đầu năm nay, công ty đã bán được 13.760 kg vàng, tăng 316% so với cùng kỳ năm ngoái.
“Ảnh hưởng của việc tăng sức mạnh đồng USD là mọi người đổ xô đi mua vàng, khiến nhu cầu nội địa gia tăng”, Arie cho hay, tuy nhiên cũng cho biết thêm rằng nhập khẩu vàng không tăng đáng kể.
Ông thông tin, bán vàng nội địa mang lại lợi nhuận lớn hơn cho Antam vì nó được bán những miếng nhỏ.
“Nếu chúng tôi xuất khẩu, vàng được bán dưới dạng thỏi 1 kg, trong khi bán vàng miếng nhỏ có lợi nhuận cao hơn”, ông khẳng định rằng tăng doanh số vàng cũng là kết quả từ chiến lược của công ty.
Được biết, vàng chiếm 69% trong doanh số ròng của Antam.
Theo Kinh tế & Tiêu dùng
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
TTCK Việt sáng 31/8: Thị trường bứt phá vượt mốc 1.000 điểm
01:19 PM 31/08
Điều gì đang xảy ra với nền kinh tế Argentina?
10:16 AM 31/08
Sáng 31/8: TGTT giảm nhẹ, giá USD ngân hàng đi lên
10:08 AM 31/08
Các nước chống đô la hóa thế nào?
09:25 AM 31/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,300-200 | 171,300-700 |
| Vàng nhẫn | 168,300-200 | 171,330-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |