Tính đến hiện tại, tổng mức giá trị hàng hóa bị áp thuế của Trung Quốc đã lên đến 50 tỷ USD, con số 200 tỷ USD hàng hóa bị áp thuế tiếp theo (nếu có) sẽ thực sự là một mối lo lắng lớn về khả năng rủi ro chiến tranh thương mại dâng lên và cao hơn bao giờ hết. Tin tức trên đã phủ bóng lên tâm trạng lạc quan của giới đầu tư có được từ kỳ vọng tích cực của đàm phán thương mại Mỹ – Canada, thay thế Hiệp định Tự do mậu dịch Bắc Mỹ (NAFTA), kết thúc trong hôm nay.
Nhà đàm phán Brexit của Liên minh Châu Âu (EU), ông Barnier đã giảm bớt kỳ vọng khi cho rằng trường hợp không đạt được thỏa thuận chung vẫn có thể xãy ra và không phải là quá mới.
Bán 1210
Mục tiêu 1195
Dừng lỗ 1215

Pivot: 1199.01
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1196 SL: 1188 TP: 1206
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1201 – 1206 – 1212
Mức hỗ trợ: 1194 – 1189 – 1183
giavangvn.org tổng hợp
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
TTCK Việt sáng 31/8: Thị trường bứt phá vượt mốc 1.000 điểm
01:19 PM 31/08
Điều gì đang xảy ra với nền kinh tế Argentina?
10:16 AM 31/08
Sáng 31/8: TGTT giảm nhẹ, giá USD ngân hàng đi lên
10:08 AM 31/08
Các nước chống đô la hóa thế nào?
09:25 AM 31/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,630 20 | 26,670 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,300-200 | 171,300-700 |
| Vàng nhẫn | 168,300-200 | 171,330-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |