Tính đến hiện tại, tổng mức giá trị hàng hóa bị áp thuế của Trung Quốc đã lên đến 50 tỷ USD, con số 200 tỷ USD hàng hóa bị áp thuế tiếp theo (nếu có) sẽ thực sự là một mối lo lắng lớn về khả năng rủi ro chiến tranh thương mại dâng lên và cao hơn bao giờ hết. Tin tức trên đã phủ bóng lên tâm trạng lạc quan của giới đầu tư có được từ kỳ vọng tích cực của đàm phán thương mại Mỹ – Canada, thay thế Hiệp định Tự do mậu dịch Bắc Mỹ (NAFTA), kết thúc trong hôm nay.
Nhà đàm phán Brexit của Liên minh Châu Âu (EU), ông Barnier đã giảm bớt kỳ vọng khi cho rằng trường hợp không đạt được thỏa thuận chung vẫn có thể xãy ra và không phải là quá mới.
Bán 1210
Mục tiêu 1195
Dừng lỗ 1215

Pivot: 1199.01
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1196 SL: 1188 TP: 1206
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1201 – 1206 – 1212
Mức hỗ trợ: 1194 – 1189 – 1183
giavangvn.org tổng hợp
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
TTCK Việt sáng 31/8: Thị trường bứt phá vượt mốc 1.000 điểm
01:19 PM 31/08
Điều gì đang xảy ra với nền kinh tế Argentina?
10:16 AM 31/08
Sáng 31/8: TGTT giảm nhẹ, giá USD ngân hàng đi lên
10:08 AM 31/08
Các nước chống đô la hóa thế nào?
09:25 AM 31/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |