Bảng giá vàng 9h sáng ngày 29/8
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,560,000 | 36,730,000 |
| DOJI HCM | 36,600,000 | 36,700,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,600,000 | 36,700,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,600,000 | 36,700,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,600,000 | 36,680,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,600,000 | 36,700,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,560,000 | 36,740,000 |
| MARITIMEBANK | 36,660,000 | 36,760,000 |
| TPBANK | 36,620,000 | 36,730,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 29/8.
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
Phiên 29/8: Kinh tế khả quan đẩy S&P 500 vượt 2900 điểm; Vàng vẫn giảm bất chấp USD yếu đi
08:29 AM 30/08
Tránh siêu lạm phát, Venezuela trả lương hưu bằng vàng
08:24 AM 30/08
4 thứ tiết kiệm của các triệu phú
08:02 AM 30/08
TTCK: “Ngưỡng 1.000 sẽ được kiểm định lần nữa”
07:52 AM 30/08
Quản lý tài chính như giới siêu giàu – 3 thói quen từ Warren Buffett, Mark Cuban và Kevin O’Leary
04:19 PM 29/08
Thời điểm bán euro?
02:45 PM 29/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |