Bảng giá vàng 9h sáng ngày 23/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,760,000 | 36,940,000 |
| DOJI HN | 36,780,000 | 36,880,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,780,000 | 36,880,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,790,000 | 36,890,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,760,000 | 36,840,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,780,000 | 36,880,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,740,000 | 36,930,000 |
| MARITIMEBANK | 36,700,000 | 36,810,000 |
| SCB | 36,800,000 | 36,900,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 23/7.
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
[Quy tắc đầu tư vàng] Câu chuyện ngụ ngôn đàn thỏ và bài học khắc cốt trong đầu tư chứng khoán
07:22 AM 23/07
Giá USD tại ngân hàng “hạ nhiệt”
09:54 AM 21/07
Những cách giúp bạn tìm ra mỏ vàng ý tưởng trong kinh doanh
03:27 PM 20/07
Powell “mạnh miệng”, giá vàng sẽ xuyên thủng 1.200USD/oz?
02:29 PM 20/07
Giá vàng trong nước hôm nay nhích tăng nhẹ
11:45 AM 20/07
Giá USD tăng sau vài phiên “im ắng”
09:54 AM 20/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |