Bảng giá vàng 9h sáng ngày 19/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,580,000 | 36,760,000 |
| DOJI HN | 36,640,000 | 36,740,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,630,000 | 36,730,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,660,000 | 36,760,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,660,000 | 36,720,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,640,000 | 36,740,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,645,000 | 36,735,000 |
| MARITIMEBANK | 36,610,000 | 36,740,000 |
| SCB | 36,700,000 | 36,850,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 19/7.
Tiêu điểm phiên 10/8: Độ tự tin của nhà đầu tư Sentix
03:00 PM 10/08
Giá vàng chiều ngày 10/8: Thế giới đảo chiều về lại gần đỉnh cuối tuần trước – SJC vượt mốc 144 triệu
02:40 PM 10/08
PTKT giá vàng ngày 10/8: Vàng (XAU/USD) rời đỉnh 7 tuần: Chiến lược “mua khi giảm” liệu còn hiệu quả?
01:05 PM 10/08
Dự báo giá vàng tuần 10 – 14/8: Sốc NFP âm: Giá vàng tăng dựng đứng 300USD, chuẩn bị chạm $4.500?
10:55 AM 08/08
Tuần qua: NĐT thắng lớn: Chứng khoán Mỹ phá kỉ lục – Vàng tăng 7% lên đỉnh 2 tháng – Dầu thô cũng vọt 7%
10:35 AM 08/08
Đánh đổi lãi suất để kìm cương tỷ giá?
04:11 PM 18/07
PTKT: Vàng phá vỡ mức MA kĩ thuật dài hạn, tín hiệu cực xấu
03:29 PM 18/07
Mất 10 phút để học những kỹ năng này nhưng năng suất làm việc sẽ cải thiện gấp 10 lần
03:22 PM 18/07
TT vàng 18/7: Xuyên thủng đáy, tiếp tục lao dốc
02:32 PM 18/07
Giá vàng trong nước giảm theo vàng thế giới
11:16 AM 18/07
Cuối cùng, đã đến lúc để mua Vàng – khảo sát của BAML
10:14 AM 18/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,800 -170 | 25,830 -170 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,100100 | 144,100100 |
| Vàng nhẫn | 141,100100 | 144,130100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,940-60 | 26,350-60 |
AUD |
18,01446 | 18,77948 |
CAD |
18,28563 | 19,06165 |
JPY |
1590 | 170-1 |
EUR |
29,46735 | 31,02136 |
CHF |
31,594107 | 32,935112 |
GBP |
34,39744 | 35,85746 |
CNY |
3,780-8 | 3,941-8 |