Bảng giá vàng 9h sáng ngày 19/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,580,000 | 36,760,000 |
| DOJI HN | 36,640,000 | 36,740,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,630,000 | 36,730,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,660,000 | 36,760,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,660,000 | 36,720,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,640,000 | 36,740,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,645,000 | 36,735,000 |
| MARITIMEBANK | 36,610,000 | 36,740,000 |
| SCB | 36,700,000 | 36,850,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 19/7.
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Đánh đổi lãi suất để kìm cương tỷ giá?
04:11 PM 18/07
PTKT: Vàng phá vỡ mức MA kĩ thuật dài hạn, tín hiệu cực xấu
03:29 PM 18/07
Mất 10 phút để học những kỹ năng này nhưng năng suất làm việc sẽ cải thiện gấp 10 lần
03:22 PM 18/07
TT vàng 18/7: Xuyên thủng đáy, tiếp tục lao dốc
02:32 PM 18/07
Giá vàng trong nước giảm theo vàng thế giới
11:16 AM 18/07
Cuối cùng, đã đến lúc để mua Vàng – khảo sát của BAML
10:14 AM 18/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |