Bảng giá vàng 9h sáng ngày 18/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,680,000 | 36,860,000 |
| DOJI HN | 36,720,000 | 36,820,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,700,000 | 36,800,000 |
| PNJ - HCM | 36,700,000 | 36,880,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,820,000 | 36,900,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,720,000 | 36,820,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,720,000 | 36,820,000 |
| MARITIMEBANK | 36,800,000 | 36,940,000 |
| SCB | 36,800,000 | 36,920,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 18/7.
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Vàng lao dốc: Một phần vì USD, một phần do người bán!
08:39 AM 18/07
Phiên 17/7: Fed ủng hộ nâng lãi suất giúp USD và phố Wall tăng trưởng, Vàng trượt về đáy năm
08:16 AM 18/07
NHỮNG HÌNH ẢNH ĐẸP TẠI GIẢI QUẦN VỢT NGÀNH KIM HOÀN 2018
08:02 AM 18/07
Giá vàng trong nước điều chỉnh giảm
11:49 AM 17/07
‘Cung điện’ dát vàng trên không của Tổng thống Nga Putin
11:46 AM 17/07
10 thói quen cần rèn nếu muốn trở thành triệu phú: Đơn giản đến không tưởng nhưng chẳng mấy ai làm được
10:18 AM 17/07
Tỷ giá trung tâm quay đầu giảm
09:51 AM 17/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |