Bảng giá vàng 9h sáng ngày 18/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,680,000 | 36,860,000 |
| DOJI HN | 36,720,000 | 36,820,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,700,000 | 36,800,000 |
| PNJ - HCM | 36,700,000 | 36,880,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,820,000 | 36,900,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,720,000 | 36,820,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,720,000 | 36,820,000 |
| MARITIMEBANK | 36,800,000 | 36,940,000 |
| SCB | 36,800,000 | 36,920,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 18/7.
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Vàng lao dốc: Một phần vì USD, một phần do người bán!
08:39 AM 18/07
Phiên 17/7: Fed ủng hộ nâng lãi suất giúp USD và phố Wall tăng trưởng, Vàng trượt về đáy năm
08:16 AM 18/07
NHỮNG HÌNH ẢNH ĐẸP TẠI GIẢI QUẦN VỢT NGÀNH KIM HOÀN 2018
08:02 AM 18/07
Giá vàng trong nước điều chỉnh giảm
11:49 AM 17/07
‘Cung điện’ dát vàng trên không của Tổng thống Nga Putin
11:46 AM 17/07
10 thói quen cần rèn nếu muốn trở thành triệu phú: Đơn giản đến không tưởng nhưng chẳng mấy ai làm được
10:18 AM 17/07
Tỷ giá trung tâm quay đầu giảm
09:51 AM 17/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 60 | 26,320 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |