Bảng giá vàng 9h sáng ngày 18/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,680,000 | 36,860,000 |
| DOJI HN | 36,720,000 | 36,820,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,700,000 | 36,800,000 |
| PNJ - HCM | 36,700,000 | 36,880,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,820,000 | 36,900,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,720,000 | 36,820,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,720,000 | 36,820,000 |
| MARITIMEBANK | 36,800,000 | 36,940,000 |
| SCB | 36,800,000 | 36,920,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 18/7.
Tiêu điểm phiên 10/8: Độ tự tin của nhà đầu tư Sentix
03:00 PM 10/08
Giá vàng chiều ngày 10/8: Thế giới đảo chiều về lại gần đỉnh cuối tuần trước – SJC vượt mốc 144 triệu
02:40 PM 10/08
PTKT giá vàng ngày 10/8: Vàng (XAU/USD) rời đỉnh 7 tuần: Chiến lược “mua khi giảm” liệu còn hiệu quả?
01:05 PM 10/08
Dự báo giá vàng tuần 10 – 14/8: Sốc NFP âm: Giá vàng tăng dựng đứng 300USD, chuẩn bị chạm $4.500?
10:55 AM 08/08
Tuần qua: NĐT thắng lớn: Chứng khoán Mỹ phá kỉ lục – Vàng tăng 7% lên đỉnh 2 tháng – Dầu thô cũng vọt 7%
10:35 AM 08/08
Vàng lao dốc: Một phần vì USD, một phần do người bán!
08:39 AM 18/07
Phiên 17/7: Fed ủng hộ nâng lãi suất giúp USD và phố Wall tăng trưởng, Vàng trượt về đáy năm
08:16 AM 18/07
NHỮNG HÌNH ẢNH ĐẸP TẠI GIẢI QUẦN VỢT NGÀNH KIM HOÀN 2018
08:02 AM 18/07
Giá vàng trong nước điều chỉnh giảm
11:49 AM 17/07
‘Cung điện’ dát vàng trên không của Tổng thống Nga Putin
11:46 AM 17/07
10 thói quen cần rèn nếu muốn trở thành triệu phú: Đơn giản đến không tưởng nhưng chẳng mấy ai làm được
10:18 AM 17/07
Tỷ giá trung tâm quay đầu giảm
09:51 AM 17/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,800 -170 | 25,830 -170 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,100100 | 144,100100 |
| Vàng nhẫn | 141,100100 | 144,130100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,940-60 | 26,350-60 |
AUD |
18,01446 | 18,77948 |
CAD |
18,28563 | 19,06165 |
JPY |
1590 | 170-1 |
EUR |
29,46735 | 31,02136 |
CHF |
31,594107 | 32,935112 |
GBP |
34,39744 | 35,85746 |
CNY |
3,780-8 | 3,941-8 |