Xác nhận chu kỳ giảm giá thông qua đường xu hướng tăng trung hạn, kéo dài từ tháng 1/2017 xuống mức thấp nhất trong tháng 7 và tháng 12/2017.
Một sự xuất hiện của chữ thập chết qua trên biểu đồ hàng ngày (SMA 50 ngày vượt qua SMA 200 ngày rất quan trọng trong việc xác định đỉnh) làm tăng thêm sự tin tưởng vào phân tích giảm giá mới.
Việc hình thành kênh xu hướng giảm dần trong 1 giờ cho thấy sự gia tăng của tính đi xuống đều đặn, mặc dù các điều kiện quá bán có thể giúp hạn chế sự rơi tự do của kim quý.
Giá giao ngay: $1257,26
Mức thấp hàng ngày: $1253,45
Mức cao hàng ngày: $1259,54
Xu hướng: Giảm
Kháng cự
R1: $1265 đô la (đầu kênh xu hướng giảm dần)
R2: $1268 đô la (mức cao đêm qua)
R3: $1273 (Mức Fib 38,2% của đà tăng giá $1123- $ 1366)
Hỗ trợ
S1: $1253 (hỗ trợ kênh xu hướng giảm dần)
S2: $1247 (mức ngang)
S3: $1242 (mức thấp đóng cửa ngày của tháng 12/2017)
PTKT: Giá vàng vượt 4.400 USD: Vàng (XAU/USD) nhắm thẳng 4.500 USD, cú bứt phá lớn sắp xảy ra?
10:30 AM 11/08
Tiêu điểm phiên 10/8: Độ tự tin của nhà đầu tư Sentix
03:00 PM 10/08
Giá vàng chiều ngày 10/8: Thế giới đảo chiều về lại gần đỉnh cuối tuần trước – SJC vượt mốc 144 triệu
02:40 PM 10/08
PTKT giá vàng ngày 10/8: Vàng (XAU/USD) rời đỉnh 7 tuần: Chiến lược “mua khi giảm” liệu còn hiệu quả?
01:05 PM 10/08
Dự báo giá vàng tuần 10 – 14/8: Sốc NFP âm: Giá vàng tăng dựng đứng 300USD, chuẩn bị chạm $4.500?
10:55 AM 08/08
DailyForex: Vàng giảm do USD mạnh, lực bán kỹ thuật
03:46 PM 27/06
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 27/6: Tiếp tục giảm với biên độ thấp hơn thị trường quốc tế
09:08 AM 27/06
1% người giàu có nhất nắm trong tay 82% tài sản của toàn thế giới: Họ đã làm bằng cách nào?
02:11 PM 26/06
Vàng trong nước lình xình quanh mốc 36,9 triệu
11:51 AM 26/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,680 -120 | 25,710 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,000900 | 145,000900 |
| Vàng nhẫn | 142,000900 | 145,030900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9400 | 26,3500 |
AUD |
17,986-28 | 18,750-29 |
CAD |
18,30318 | 19,08019 |
JPY |
159-1 | 170-1 |
EUR |
29,434-33 | 30,986-35 |
CHF |
31,492-101 | 32,829-106 |
GBP |
34,44043 | 35,90245 |
CNY |
3,7800 | 3,9410 |