Xác nhận chu kỳ giảm giá thông qua đường xu hướng tăng trung hạn, kéo dài từ tháng 1/2017 xuống mức thấp nhất trong tháng 7 và tháng 12/2017.
Một sự xuất hiện của chữ thập chết qua trên biểu đồ hàng ngày (SMA 50 ngày vượt qua SMA 200 ngày rất quan trọng trong việc xác định đỉnh) làm tăng thêm sự tin tưởng vào phân tích giảm giá mới.
Việc hình thành kênh xu hướng giảm dần trong 1 giờ cho thấy sự gia tăng của tính đi xuống đều đặn, mặc dù các điều kiện quá bán có thể giúp hạn chế sự rơi tự do của kim quý.
Giá giao ngay: $1257,26
Mức thấp hàng ngày: $1253,45
Mức cao hàng ngày: $1259,54
Xu hướng: Giảm
Kháng cự
R1: $1265 đô la (đầu kênh xu hướng giảm dần)
R2: $1268 đô la (mức cao đêm qua)
R3: $1273 (Mức Fib 38,2% của đà tăng giá $1123- $ 1366)
Hỗ trợ
S1: $1253 (hỗ trợ kênh xu hướng giảm dần)
S2: $1247 (mức ngang)
S3: $1242 (mức thấp đóng cửa ngày của tháng 12/2017)
Dự báo giá vàng tuần 22 – 26/6: Phố Wall bi quan, nhà đầu tư nhỏ lẻ lại thấy dấu hiệu tạo đáy?
02:30 PM 19/06
PTKT Vàng 19/6: Rao dơi rất nguy hiểm – Đừng bắt kẻo đứt tay
01:55 PM 19/06
Cập nhật sáng nay: Vàng thế giới rơi thẳng băng về $4160 – Trong nước giảm chiều mua tới 4 triệu
10:20 AM 19/06
Tin sáng 19/6: Chứng khoán Mỹ tăng tốt nhở cổ phiếu công nghệ – Vàng giảm sâu vì sợ Fed
10:05 AM 19/06
Thuế tăng sốc, vàng Ấn Độ lao dốc: 70 tấn/tháng rơi còn 25 tấn – Điều gì đang xảy ra?
04:15 PM 18/06
Giá vàng hôm nay 18/6: SJC tự tin giữ mốc 151 triệu khi các rung lắc của vàng ngoại diễn ra trong đêm
11:15 AM 18/06
DailyForex: Vàng giảm do USD mạnh, lực bán kỹ thuật
03:46 PM 27/06
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 27/6: Tiếp tục giảm với biên độ thấp hơn thị trường quốc tế
09:08 AM 27/06
1% người giàu có nhất nắm trong tay 82% tài sản của toàn thế giới: Họ đã làm bằng cách nào?
02:11 PM 26/06
Vàng trong nước lình xình quanh mốc 36,9 triệu
11:51 AM 26/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 60 | 26,600 60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |