
Hoạt động giao dịch vàng trong nước những ngày cuối tuần qua có vẻ khá sôi động, có lẽ xuất phát từ diễn biến có phần vượt trội hơn vàng ngoại của vàng SJC. Tuy vậy, chắc chắn nhà đầu tư cần thị trường tạo sóng mạnh hơn thì mới có thể tạo được lực hút nhà đầu tư.
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 25/6
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,790,000 | 36,960,000 |
| DOJI HN | 36,800,000 | 36,900,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,800,000 | 36,900,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,820,000 | 36,920,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,800,000 | 36,900,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,805,000 | 36,905,000 |
| EXIMBANK | 36,820,000 | 36,900,000 |
| TPBANK | 36,810,000 | 36,920,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TPHCM | 36,760,000 | 36,960,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 25/6.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Ba vấn đề của kinh tế thế giới
08:15 AM 25/06
Tuần qua: Vàng khời sắc dần về phiên cuối tuần
11:33 AM 23/06
Ngân hàng đột ngột giảm mạnh giá USD
09:46 AM 23/06
Cách kiếm tiền, tiêu tiền và giữ tiền của tỷ phú thế giới
03:58 PM 22/06
USD tiếp tục leo cao, vàng tăng thận trọng
11:44 AM 22/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |