Bảng giá vàng 9h sáng ngày 13/6
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L TP HCM | 36,890,000 | 37,070,000 |
| DOJI HN | 36,930,000 | 37,030,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,920,000 | 36,920,000 |
| PNJ - HCM | 36,880,000 | 37,060,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,930,000 | 37,000,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,860,000 | 37,050,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,920,000 | 37,020,000 |
| SCB | 36,920,000 | 37,020,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,850,000 | 37,150,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 13/6.
Giá vàng chiều ngày 11/8: SJC Rơi 2 triệu so với đỉnh buổi sáng – Thế giới rụng 70USD
03:20 PM 11/08
PTKT: Giá vàng vượt 4.400 USD: Vàng (XAU/USD) nhắm thẳng 4.500 USD, cú bứt phá lớn sắp xảy ra?
10:30 AM 11/08
Tiêu điểm phiên 10/8: Độ tự tin của nhà đầu tư Sentix
03:00 PM 10/08
Giá vàng chiều ngày 10/8: Thế giới đảo chiều về lại gần đỉnh cuối tuần trước – SJC vượt mốc 144 triệu
02:40 PM 10/08
PTKT giá vàng ngày 10/8: Vàng (XAU/USD) rời đỉnh 7 tuần: Chiến lược “mua khi giảm” liệu còn hiệu quả?
01:05 PM 10/08
Phiên 12/6: Trump – Kim gặp mặt thành công, chứng khoán – USD tăng điểm, vàng rớt $1300 về mức đáy tuần
08:05 AM 13/06
DailyForex: Vàng đi ngang khi giới đầu tư tập trung vào các cuộc họp Ngân hàng Trung ương
03:18 PM 12/06
Vàng trong nước tiếp đà tăng
11:50 AM 12/06
Tỷ giá trung tâm tiếp tục tăng, ngân hàng giảm giá USD
09:51 AM 12/06
TƯNG BỪNG NGÀY HỘI QUẦN VỢT NGÀNH KIM HOÀN
07:42 AM 12/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,680 -120 | 25,710 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,500-600 | 143,500-600 |
| Vàng nhẫn | 140,500-600 | 143,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,910-30 | 26,320-30 |
AUD |
17,965-49 | 18,728-51 |
CAD |
18,282-3 | 19,058-3 |
JPY |
159-1 | 169-1 |
EUR |
29,400-67 | 30,950-70 |
CHF |
31,456-138 | 32,792-143 |
GBP |
34,4014 | 35,8614 |
CNY |
3,776-4 | 3,936-5 |