Bảng giá vàng 9h sáng ngày 9/6
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,640,000 | 36,800,000 |
| DOJI HN | 36,650,000 | 36,730,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,660,000 | 36,740,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,670,000 | 36,750,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,640,000 | 36,710,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,660,000 | 36,740,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,610,000 | 36,780,000 |
| MARITIMEBANK | 36,600,000 | 36,680,000 |
| SCB | 36,600,000 | 36,720,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 9/6.
Giá vàng chiều ngày 11/8: SJC Rơi 2 triệu so với đỉnh buổi sáng – Thế giới rụng 70USD
03:20 PM 11/08
PTKT: Giá vàng vượt 4.400 USD: Vàng (XAU/USD) nhắm thẳng 4.500 USD, cú bứt phá lớn sắp xảy ra?
10:30 AM 11/08
Tiêu điểm phiên 10/8: Độ tự tin của nhà đầu tư Sentix
03:00 PM 10/08
Giá vàng chiều ngày 10/8: Thế giới đảo chiều về lại gần đỉnh cuối tuần trước – SJC vượt mốc 144 triệu
02:40 PM 10/08
PTKT giá vàng ngày 10/8: Vàng (XAU/USD) rời đỉnh 7 tuần: Chiến lược “mua khi giảm” liệu còn hiệu quả?
01:05 PM 10/08
Muốn khởi nghiệp hay làm bất kỳ điều gì trong cuộc sống thành công cần nắm rõ 5 từ này
03:49 PM 08/06
Xăng nơi nào đắt nhất, nơi nào rẻ nhất thế giới?
01:41 PM 08/06
Vàng giằng co quanh mốc cũ
12:06 PM 08/06
Tỷ giá trung tâm “cài số lùi” phiên thứ ba liên tiếp
10:08 AM 08/06
Phiên 7/6: USD và chứng khoán đi xuống, Vàng – Dầu lên ngôi
09:44 AM 08/06
Chứng khoán Việt: VnIndex tăng 6 phiên liên tiếp, nhà đầu tư nên mua tiếp hay dừng lại?
07:50 AM 08/06
Những chiến lược làm giàu của người thành công
02:47 PM 07/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,680 -120 | 25,710 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,500-600 | 143,500-600 |
| Vàng nhẫn | 140,500-600 | 143,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,910-30 | 26,320-30 |
AUD |
17,965-49 | 18,728-51 |
CAD |
18,282-3 | 19,058-3 |
JPY |
159-1 | 169-1 |
EUR |
29,400-67 | 30,950-70 |
CHF |
31,456-138 | 32,792-143 |
GBP |
34,4014 | 35,8614 |
CNY |
3,776-4 | 3,936-5 |