Bảng giá vàng 9h sáng ngày 9/6
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,640,000 | 36,800,000 |
| DOJI HN | 36,650,000 | 36,730,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,660,000 | 36,740,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,670,000 | 36,750,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,640,000 | 36,710,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,660,000 | 36,740,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,610,000 | 36,780,000 |
| MARITIMEBANK | 36,600,000 | 36,680,000 |
| SCB | 36,600,000 | 36,720,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 9/6.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Muốn khởi nghiệp hay làm bất kỳ điều gì trong cuộc sống thành công cần nắm rõ 5 từ này
03:49 PM 08/06
Xăng nơi nào đắt nhất, nơi nào rẻ nhất thế giới?
01:41 PM 08/06
Vàng giằng co quanh mốc cũ
12:06 PM 08/06
Tỷ giá trung tâm “cài số lùi” phiên thứ ba liên tiếp
10:08 AM 08/06
Phiên 7/6: USD và chứng khoán đi xuống, Vàng – Dầu lên ngôi
09:44 AM 08/06
Chứng khoán Việt: VnIndex tăng 6 phiên liên tiếp, nhà đầu tư nên mua tiếp hay dừng lại?
07:50 AM 08/06
Những chiến lược làm giàu của người thành công
02:47 PM 07/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |