Tỷ giá trung tâm những ngày qua. Tổng hợp: BNEWS/TTXVN
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.657 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.337 VND/USD.
Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h33 ngày 12/10/2016.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.260 – 22.330 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 11/10.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.255– 22.330 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 10 đồng chiều mua vào và giảm 5 đồng chiều bán ra so với ngày 11/10.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.250 – 22.330 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 11/10.
Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.260 đồng/USD, bán ra là 22.330 đồng/USD, giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 11/10.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 12/10 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.350 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.370 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Phố Wall đã có câu trả lời: Ai sẽ là Tổng thống Mỹ?
08:58 AM 12/10
Eurozone sẽ sụp đổ nhanh hơn vì Brexit?
08:16 AM 12/10
Giá vàng chốt phiên Mỹ 11/10 đêm qua: Vẫn giảm nhẹ trở lại
06:33 AM 12/10
Tiền nhàn rỗi: Tiết kiệm hay đầu tư?
04:53 PM 11/10
11 cách đầu tư kiếm tiền hiệu quả
04:53 PM 11/10
Tại sao người Ấn Độ “bớt” yêu vàng hơn?
04:53 PM 11/10
Thị trường vàng diễn biến èo uột, không rõ xu hướng
04:12 PM 11/10
‘Chết đứng’ vì vàng
03:29 PM 11/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |