Giá vàng phiên 11/10 giảm khi USD mạnh lên do đồn đoán Fed sẽ nâng lãi suất vào tháng 12 năm nay.
Lúc 13h37 giờ New York (00h37 sáng ngày 12/10 giờ Việt Nam) giá vàng giao ngay giảm 0,3% xuống 1.255,7 USD/ounce.
Giá vàng giao tháng 12/2016 trên sàn Comex giảm 0,4% xuống 1.255,9 USD/ounce.
Hôm 7/10, giá vàng xuống thấp nhất 4 tháng ở 1.241,2 USD/ounce sau khi số liệu kinh tế Mỹ tốt hơn so với dự báo và bình luận của các quan chức Fed về khả năng thắt chặt chính sách tiền tệ.
Diễ biến giá vàng đêm qua chot hấy mức xuống thấp hơn
USD lên cao nhất 11 tuần so với các đồng tiền chủ chốt trong giỏ tiền tệ, gây áp lực lên giá vàng.
Chủ tịch Fed Chicago Charles Evans cho biết, ông “có thể cảm thấy thoải mái” với việc nâng lãi suất vào tháng 112, nhưng trước hết muốn thấy kinh tế tiếp tục tăng trưởng và lạm phát tăng lên.
Theo số liệu của CME Group, tỷ lệ dự đoán Fed nâng lãi suất vào tháng 12 hiện là 70%, tăng so với 66% so với hôm 7/10.
Tổng hợp theo Reuters, Boomberg, Nhịp Cầu Đầu Tư
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Tiền nhàn rỗi: Tiết kiệm hay đầu tư?
04:53 PM 11/10
11 cách đầu tư kiếm tiền hiệu quả
04:53 PM 11/10
Tại sao người Ấn Độ “bớt” yêu vàng hơn?
04:53 PM 11/10
Thị trường vàng diễn biến èo uột, không rõ xu hướng
04:12 PM 11/10
‘Chết đứng’ vì vàng
03:29 PM 11/10
Triết lý làm nên khối tài sản 50 tỷ USD từ 2 bàn tay trắng: “Khủng hoảng là cơ hội tuyệt vời để đầu tư đấy!”
03:21 PM 11/10
Capital Economics: Ông Trump là Tống thống sẽ gây tổn thương đồng USD và thúc đẩy vàng
02:59 PM 11/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |