BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 11/10:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,440,000 | 35,680,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,440,000 | 35,700,000 |
| DOJI HN | 35,560,000 | 35,640,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,560,000 | 35,640,000 |
| VIETINBANK GOLD | 35,450,000 | 35,710,000 |
| PNJ TP.HCM | 35,460,000 | 35,680,000 |
| EXIMBANK | 35,570,000 | 35,640,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 35,420,000 | 35,650,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,570,000 | 35,630,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 12/10.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Eurozone sẽ sụp đổ nhanh hơn vì Brexit?
08:16 AM 12/10
Giá vàng chốt phiên Mỹ 11/10 đêm qua: Vẫn giảm nhẹ trở lại
06:33 AM 12/10
Tiền nhàn rỗi: Tiết kiệm hay đầu tư?
04:53 PM 11/10
11 cách đầu tư kiếm tiền hiệu quả
04:53 PM 11/10
Tại sao người Ấn Độ “bớt” yêu vàng hơn?
04:53 PM 11/10
Thị trường vàng diễn biến èo uột, không rõ xu hướng
04:12 PM 11/10
‘Chết đứng’ vì vàng
03:29 PM 11/10
Triết lý làm nên khối tài sản 50 tỷ USD từ 2 bàn tay trắng: “Khủng hoảng là cơ hội tuyệt vời để đầu tư đấy!”
03:21 PM 11/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |