Bảng giá vàng 9h sáng ngày 24/5
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,500,000 | 36,700,000 |
| DOJI HN | 36,580,000 | 36,660,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,580,000 | 36,660,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,600,000 | 36,680,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,590,000 | 36,660,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,580,000 | 36,680,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,500,000 | 36,710,000 |
| MARITIMEBANK | 36,580,000 | 36,660,000 |
| TPBANK | 36,580,000 | 36,660,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cập nhật trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi!
Chúc nhà đầu tư có những chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay ngày 24/5.
Tiêu điểm phiên 12/8: Lạm phát Mỹ tháng 7
04:25 PM 12/08
Giá vàng chiều ngày 12/8: Trong nước tăng rất cầm chừng dù vàng ngoại vọt lên đón sóng CPI
03:40 PM 12/08
Cập nhật giá vàng sáng 12/8: Thế giới tăng vọt lên $4410 – SJC chỉ nhích có 300 nghìn
10:00 AM 12/08
Giá vàng chiều ngày 11/8: SJC Rơi 2 triệu so với đỉnh buổi sáng – Thế giới rụng 70USD
03:20 PM 11/08
Phiên 23/5: Số liệu kinh tế khả quan tiếp sức cho phố Wall, USD trong khi áp lực lên Vàng
08:32 AM 24/05
Sản xuất vàng trong 30 năm tới: “Nguồn cung rất khó mở rộng” – Yêu cầu mức giá cao hơn
04:46 PM 23/05
12 bước để trở nên giàu có
04:19 PM 23/05
DailyForex: Thị trường vàng ngóng biên bản cuộc họp của Fed
03:49 PM 23/05
TT vàng 23/5: Giá vàng ít biến động trong khi Đôla phục hồi
02:16 PM 23/05
Tỷ giá sắp hết những ngày êm ả?
01:56 PM 23/05
VÀNG TRONG NƯỚC ỔN ĐỊNH, THẾ GIỚI TĂNG NHẸ
11:52 AM 23/05
Nhà đầu tư lớn tin rằng tiền số sẽ có một tương lai tốt
11:00 AM 23/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 70 | 25,800 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,300800 | 144,300800 |
| Vàng nhẫn | 141,300800 | 144,330800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,860-50 | 26,270-50 |
AUD |
17,949-17 | 18,711-17 |
CAD |
18,247-35 | 19,022-36 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,328-72 | 30,875-75 |
CHF |
31,299-157 | 32,628-163 |
GBP |
34,350-51 | 35,809-53 |
CNY |
3,769-7 | 3,929-7 |