Bảng giá vàng 9h sáng ngày 24/5
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,500,000 | 36,700,000 |
| DOJI HN | 36,580,000 | 36,660,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,580,000 | 36,660,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,600,000 | 36,680,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,590,000 | 36,660,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,580,000 | 36,680,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,500,000 | 36,710,000 |
| MARITIMEBANK | 36,580,000 | 36,660,000 |
| TPBANK | 36,580,000 | 36,660,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cập nhật trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi!
Chúc nhà đầu tư có những chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay ngày 24/5.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Phiên 23/5: Số liệu kinh tế khả quan tiếp sức cho phố Wall, USD trong khi áp lực lên Vàng
08:32 AM 24/05
Sản xuất vàng trong 30 năm tới: “Nguồn cung rất khó mở rộng” – Yêu cầu mức giá cao hơn
04:46 PM 23/05
12 bước để trở nên giàu có
04:19 PM 23/05
DailyForex: Thị trường vàng ngóng biên bản cuộc họp của Fed
03:49 PM 23/05
TT vàng 23/5: Giá vàng ít biến động trong khi Đôla phục hồi
02:16 PM 23/05
Tỷ giá sắp hết những ngày êm ả?
01:56 PM 23/05
VÀNG TRONG NƯỚC ỔN ĐỊNH, THẾ GIỚI TĂNG NHẸ
11:52 AM 23/05
Nhà đầu tư lớn tin rằng tiền số sẽ có một tương lai tốt
11:00 AM 23/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |