Tỷ giá trung tâm ngày 11/5 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.560 đồng, giảm tới 18 đồng so với mức công bố sáng qua ngày 10/5.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.237 đồng và tỷ giá sàn là 21.883 đồng.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay không có nhiều biến động.
Giá USD giao dịch tại các ngân hàng ở thời điểm 9h50 ngày 11/5:
Cụ thể, Ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.735-22.805 đồng/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với chốt phiên ngày hôm qua 10/5.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.724-22.804 đồng/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với chốt phiên ngày hôm qua 10/5.
Tại Ngân hàng BIDV niêm yết giao dịch USD ở mức 22.735-22.805 đồng/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với chốt phiên ngày 10/5.
Eximbank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.720-22.810 đồng/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với chốt phiên ngày hôm qua 10/5.
Tại Ngân hàng Đông Á niêm yết giao dịch USD ở mức 22.740-22.810 đồng/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với chốt phiên ngày hôm qua 10/5.
Tổng hợp
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 11/5: Hết giảm, vàng sẽ đột phá?
08:47 AM 11/05
Bài học đầu tư từ thói quen ăn uống của Warren Buffett
08:15 AM 11/05
Phiên 10/5: Vàng vực dậy sau chuỗi ngày khốn khó, Phố Wall & Dầu thô tiếp tục tăng, USD tụt giảm
07:48 AM 11/05
Quy tắc 5 giờ: Chìa khóa thành công của giới siêu giàu
04:29 PM 10/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100 | 173,100 |
| Vàng nhẫn | 170,100 | 173,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |