Hiện tại, giá vàng giao ngay ở mức $1320/oz – giảm đôi chút so với mức cao trước đó tại $1322.
Hôm qua, đồng USD trượt giảm so với các đồng tiền chính là cơ sở giúp vàng tăng giá. Chốt ngày 10/5, chỉ số ICE U.S. Dollar, đo lường sức mạnh đồng USD với 1 rổ gồm 6 đồng tiền mạnh khác, giảm 0,4% về 92,68 điểm.
Theo các nhà phân tích, sự yếu đi của đồng bạc xanh đã làm gia tăng sức hấp dẫn cho vàng.
Bên cạnh đó, giá vàng còn được hỗ trợ bởi mối lo ngại rằng quyết định rút Mỹ khỏi thỏa thuận hạt nhân với Iran của Tổng thống Donald Trump sẽ làm gia tăng tình trạng xung đột tại Trung Đông.
Nhân tố chắc chắn sẽ khiến nhà đầu tư tìm tới vàng lúc này là chiến sự tại Syria lại nóng lên. Không quân Israel ngày 10/5 đã công bố đoạn video cho thấy cận cảnh tên lửa mà máy bay chiến đấu của quân đội nước này khai hỏa nhằm vào hệ thống phòng không của Syria.
“Quân đội Israel đã tấn công hàng chục mục tiêu quân sự của Iran ở Syria để đáp trả việc Iran tấn công tên lửa nhằm vào Israel. Lực lượng Quds (của Iran) đứng sau vụ tấn công này và bước đầu đã phải trả giá. Quân đội Israel tiếp tục sẵn sàng cho các kịch bản khác nhau song không muốn làm leo thang căng thẳng”, Không quân Israel cho biết trên tài khoản Twitter.
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 11/5: Hết giảm, vàng sẽ đột phá?
08:47 AM 11/05
Bài học đầu tư từ thói quen ăn uống của Warren Buffett
08:15 AM 11/05
Phiên 10/5: Vàng vực dậy sau chuỗi ngày khốn khó, Phố Wall & Dầu thô tiếp tục tăng, USD tụt giảm
07:48 AM 11/05
Quy tắc 5 giờ: Chìa khóa thành công của giới siêu giàu
04:29 PM 10/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100 | 173,100 |
| Vàng nhẫn | 170,100 | 173,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |