Chúng ta cùng kì vọng với bước tiến của thị trường thế giới, diễn biến thị trường vàng trong nước sẽ trở nên sôi động hơn.
Bảng giá vàng 9h sáng 23/3
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,640,000 | 36,820,000 |
| DOJI HN | 36,710,000 | 36,790,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,720,000 | 36,800,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,650,000 | 36,850,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,640,000 | 36,830,000 |
| EXIMBANK | 36,740,000 | 36,800,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,720,000 | 36,800,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TPHCM | 36,580,000 | 36,800,000 |
| SCB | 36,700,000 | 36,900,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website giavangvn.org.
Có thể bạn quan tâm:Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 23/3.
Tiêu điểm phiên 14/8: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 7 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng của Michigan
04:40 PM 14/08
Vàng có thể tăng vọt lên 5.000 USD: UBS đặt cược vào 2027
11:30 AM 14/08
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Vàng tiến sát mức đỉnh 2 tuần nhờ đồng dollar suy yếu
05:08 PM 22/03
Vàng sẽ làm gì tiếp theo sau bước tăng nhờ Fed?
03:35 PM 22/03
Đồng USD trượt giảm bất chấp FED nâng lãi suất
11:46 AM 22/03
Sáng 22/3: TGTT giảm trong khi giá USD ngân hàng tăng nhẹ
10:59 AM 22/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,920 -30 | 25,950 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,300 | 143,300 |
| Vàng nhẫn | 140,300 | 143,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9200 | 26,3300 |
AUD |
18,0160 | 18,7810 |
CAD |
18,3420 | 19,1210 |
JPY |
1590 | 1690 |
EUR |
29,4240 | 30,9760 |
CHF |
31,3330 | 32,6630 |
GBP |
34,4390 | 35,9020 |
CNY |
3,7790 | 3,9400 |