Bảng giá vàng 9h sáng 7/3
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,720,000 | 36,900,000 |
| Vàng SJC 1L HANOI | 36,720,000 | 36,920,000 |
| DOJI HCM | 36,750,000 | 36,830,000 |
| PNJ - HCM | 36,710,000 | 36,890,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,780,000 | 36,820,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,720,000 | 36,910,000 |
| TPBANK | 36,730,000 | 36,830,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,770,000 | 36,840,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,720,000 | 36,900,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website giavangvn.org.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 7/3.
Tiêu điểm phiên 14/8: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 7 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng của Michigan
04:40 PM 14/08
Vàng có thể tăng vọt lên 5.000 USD: UBS đặt cược vào 2027
11:30 AM 14/08
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Giá bitcoin sẽ giảm xuống còn 100 USD trong 10 năm tới
04:31 PM 06/03
Đà tăng suốt 20 năm của tiền tệ châu Á đã đến hồi kết?
04:28 PM 06/03
PTKT thị trường vàng, dầu ngày 6/3
04:22 PM 06/03
Nhu cầu đầu tư vàng trong nước không cao
11:28 AM 06/03
Sáng 6/3: TGTT đứng yên, USD ít nhúc nhích
11:10 AM 06/03
Dollar lưỡng lự hướng đi, vàng trụ vững trên ngưỡng $1320/oz
11:03 AM 06/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 -20 | 25,950 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,000700 | 144,000700 |
| Vàng nhẫn | 141,000700 | 144,030700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9200 | 26,3300 |
AUD |
18,0160 | 18,7810 |
CAD |
18,3420 | 19,1210 |
JPY |
1590 | 1690 |
EUR |
29,4240 | 30,9760 |
CHF |
31,3330 | 32,6630 |
GBP |
34,4390 | 35,9020 |
CNY |
3,7790 | 3,9400 |