Giá vàng trong nước sáng 30/9 quay đầu tăng mạnh trước nỗi lo một cuộc khủng hoảng tài chính giống 2008 có thể xảy ra mà gốc rễ chính là châu Âu.
Theo Doji, với xu hướng giảm mở rộng giữa tuần, thị trường trong nước dường như thu hẹp phạm vi giao dịch. Một số nhà đầu tư tranh thủ tất toán trạng thái bởi sự e ngại đà giảm sâu của giá vàng. Ở khía cạnh khác nhiều nhà đầu tư vẫn không ngừng kỳ vọng vào sự đột phá của kim loại quý ở phiên kế tiếp.
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,920,000 | 36,170,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,920,000 | 36,190,000 |
| DOJI HN | 36,060,000 | 36,120,000 |
| VIETINBANK GOLD | 35,920,000 | 36,180,000 |
| PNJ TP.HCM | 35,960,000 | 36,160,000 |
| MARITIME BANK | 36,060,000 | 36,110,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM | 35,940,000 | 36,140,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,070,000 | 36,110,000 |
| SHB | 36,050,000 | 36,120,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 30/9.
Tin tức đáng chú ý 20/5: Lạm phát châu Âu
03:50 PM 20/05
Góc nhìn Giá Vàng: Biên bản FOMC liệu có là ‘phao cứu sinh’ giúp vàng lấy lại mốc $4500?
11:15 AM 20/05
MKS PAMP đưa Kịch bản táo bạo: Vàng 5.800 USD, bạc dẫn sóng, bạch kim chờ ngày breakout!
09:30 AM 20/05
Vàng có thể được sắp xếp lại?
04:28 PM 29/09
Đã đến lúc kiểm tra lại mối liên hệ Dầu – Vàng
03:46 PM 29/09
Đường 10-DMA ngăn cản bước hồi phục của vàng
02:53 PM 29/09
Chiến lược giao dịch của một số tổ chức ngày 29/9 (cập nhật)
01:51 PM 29/09
Vàng tăng nhỏ giọt, nhà đầu tư vẫn chẳng mặn mà
11:21 AM 29/09
Vàng tiến nhẹ khi dollar suy yếu bởi thỏa thuận OPEC
10:40 AM 29/09
Ngày 29/9: TGTT không đổi, giá USD tại các NH biến động nhẹ
09:17 AM 29/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 40 | 26,550 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |