BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 29/9:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,950,000 | 36,170,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,950,000 | 36,190,000 |
| DOJI HN 3 | 6,070,000 | 36,130,000 |
| VIETINBANK GOLD | 35,920,000 | 36,150,000 |
| PNJ TP.HCM | 35,960,000 | 36,160,000 |
| MARITIME BANK | 36,070,000 | 36,120,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM | 36,000,000 | 36,190,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,080,000 | 36,120,000 |
| SHB | 36,060,000 | 36,140,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 29/9.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
OPEC đồng ý cắt giảm sản lượng, giá dầu tăng vọt 6,5%
08:56 AM 29/09
Số liệu chốt phiên Mỹ 28/9 đêm qua
06:30 AM 29/09
Bản tin 10pm: Những lời bà Yellen đang điều trần trước Quốc hội Mỹ khiến vàng sụt mạnh
10:32 PM 28/09
DailyForex: Vàng gặp khó khi USD và chứng khoán cùng tăng
04:26 PM 28/09
Citigroup cảnh báo giá vàng thất thường vì ông Donald Trump
04:15 PM 28/09
Vàng rơi xuống mức thấp mới trong ngày
03:03 PM 28/09
Vàng nhắm mục tiêu $1245 trong tháng 11
01:51 PM 28/09
Chiến lược giao dịch của một số tổ chức ngày 28/9 (cập nhật)
01:50 PM 28/09
Bước điều chỉnh của vàng đang tiềm ẩn
12:36 PM 28/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |