Tôi thấy mô hình hình tam giác tiềm năng hình thành trong một số bảng xếp hạng kim loại quý. Giá cuối cùng sẽ phá vỡ các mức thấp gần đây và rớt xuống mức đáy trung hạn. Tôi cũng chưa hề thấy một cơ hội bán ra với rủi ro thấp.
Vàng – mô hình 3 góc tiềm năng: Giá có thể tạo thành một tam giác đối xứng trước khi bứt phá một cách dứt khoát hơn. Nếu đó là sự thực, giá có khả năng tạo đáy tạm thời vào cuối tuần này. Sau đó tiếp cận vùng $1340 (khoảng thời gian báo cáo việc làm tháng 10 được công bố vào ngày 7) và sau trượt khoảng 100USD mỗi ounce từ đó. Tôi đang chờ đến cuộc bầu cử tổng thống ngày 8/11 để thị trường chạm đáy tiềm năng. Chân thứ 5 của chu kỳ trung gian nên giảm vào Vùng Mua. Hỗ trợ trung hạn sau đó chạy lên mốc $1520 sau khi mức đáy của vàng được thiết lập sau đà giảm này.
Biểu đồ vàng theo ngày
Bạc – Bạc có thể cũng sẽ hình thành mô hình 3 góc tương tự như vậy. Giá vàng rớt xuống dưới $18,46 là tín hiệu cho thấy thị trường giảm về Vùng Mua.

Biểu đồ Bạc theo ngày
Giavang.net
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Chiến lược giao dịch của một số tổ chức ngày 28/9 (cập nhật)
01:50 PM 28/09
Bước điều chỉnh của vàng đang tiềm ẩn
12:36 PM 28/09
Vàng mở rộng bước giảm để tìm về đường 100- DMA?
11:22 AM 28/09
Vàng trong nước giảm về 36,1 triệu đồng
11:01 AM 28/09
Ngày 28/9: TGTT tiếp tục giảm 3 đồng
09:38 AM 28/09
Dự trữ ngoại hối liên tục tăng cao
08:24 AM 28/09
WTO hạ mạnh dự báo tăng trưởng thương mại toàn cầu 2016
08:24 AM 28/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |