BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 28/9:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,930,000 | 36,150,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,930,000 | 36,170,000 |
| DOJI HN | 36,050,000 | 36,120,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,050,000 | 36,120,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,020,000 | 36,250,000 |
| MARITIME BANK | 36,050,000 | 36,110,000 |
| EXIMBANK | 36,060,000 | 36,110,000 |
| SHB | 36,040,000 | 36,120,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,060,000 | 36,110,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 28/9.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Dự trữ ngoại hối liên tục tăng cao
08:24 AM 28/09
WTO hạ mạnh dự báo tăng trưởng thương mại toàn cầu 2016
08:24 AM 28/09
Số liệu chốt phiên Mỹ 27/99 đêm qua
06:51 AM 28/09
Vàng bảo toàn phạm vi giao dịch ngắn hạn
04:32 PM 27/09
Vàng “đóng băng” dưới vùng $1340/oz
04:02 PM 27/09
Giá vàng có thể biến động mạnh vì Donald Trump
03:39 PM 27/09
Chiến lược giao dịch của một số tổ chức ngày 27/9 (cập nhật)
01:33 PM 27/09
Không khí giao dịch vàng trong nước khá trầm lắng
11:30 AM 27/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |