Giá vàng thế giới đêm qua giảm sâu về mức thấp nhất kể từ đầu tháng 8 đã gây ảnh hưởng tiêu cực đến giá vàng miếng trong nước sáng nay.
Đầu giờ, giá vàng SJC đồng loạt giảm khoảng 50 nghìn đồng/lượng và hiện đang được giao dịch quanh ngưỡng 36,22- 36,42 triệu đồng/lượng- mức thấp nhất kể từ 28/9.
Bảng giá vàng 9h sáng 27/10
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,220,000 | 36,420,000 |
| Vàng SJC HN | 36,220,000 | 36,440,000 |
| DOJI HN | 36,310,000 | 36,390,000 |
| DOJI HCM | 36,320,000 | 36,390,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,300,000 | 36,380,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,300,000 | 36,390,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,320,000 | 36,380,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,320,000 | 36,390,000 |
| SCB | 36,220,000 | 36,320,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 27/10.
Giavang.net
PTKT: Vàng “bật dậy” hướng 4.400 USD: Biên bản FOMC có thể châm ngòi cho cú tăng sốc?
11:40 AM 19/08
Wells Fargo tung dự báo sốc: Giá vàng có thể vọt lên $4.900, nhưng cú rơi về $3.500 vẫn chưa bị loại trừ
09:20 AM 19/08
Tin sáng 19/8: Lợi suất cao nhất 30 năm, Dầu tăng giá khiến Phố Wall và Vàng chịu áp lực
07:50 AM 19/08
PTKT: Phe mua vàng vẫn chưa bỏ cuộc: Vàng (XAU/USD) nhắm mốc 4.500 USD sau nhịp điều chỉnh
03:05 PM 18/08
Vàng thế giới ổn định chờ tin mới
03:11 PM 26/10
Vàng SJC tăng nhẹ trước diễn biến khó lường của thế giới
11:33 AM 26/10
Phân tích giá vàng nên dựa vào các yếu tố nào?
10:22 AM 26/10
Sáng 26/10: TGTT dừng tăng, USD ngân hàng ít “vận động”
10:12 AM 26/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 0 | 25,800 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,700-1,600 | 142,700-1,600 |
| Vàng nhẫn | 139,700-1,600 | 142,730-1,600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,960-10 | 26,370-10 |
AUD |
18,066-76 | 18,833-79 |
CAD |
18,361-48 | 19,140-50 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,530-14 | 31,087-15 |
CHF |
31,427-51 | 32,761-53 |
GBP |
34,525-31 | 35,991-32 |
CNY |
3,784-1 | 3,945-1 |