Giá vàng trong nước tuột dốc không phanh do đà giảm mạnh của thế giới trước các thông tin trái chiều. Kể từ phiên giao dịch hôm qua giá đã giảm gần 100 nghìn đồng/lượng (mua vào – bán ra).
Hiện tại, vàng SJC đang được giao dịch quanh ngưỡng 36,33- 36,53 triệu đồng/lượng (mua vào- bán ra).
Bảng giá vàng 9h sáng 18/10
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,330,000 | 36,530,000 |
| Vàng SJC HN | 36,330,000 | 36,550,000 |
| DOJI HN | 36,400,000 | 36,480,000 |
| DOJI HCM | 36,400,000 | 36,480,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,410,000 | 36,490,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,400,000 | 36,480,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,410,000 | 36,470,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,400,000 | 36,480,000 |
| MARITIMEBANK | 36,400,000 | 36,480,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 18/10.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 20/8: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần – Chỉ số sản xuất Fed Philadelphia
05:05 PM 20/08
Tỷ giá USD/VND ngày 20/8: Các NH vẫn neo giá USD khá thấp so với mức trần mà TGTT thiết lập
10:00 AM 20/08
PTKT: Vàng “bật dậy” hướng 4.400 USD: Biên bản FOMC có thể châm ngòi cho cú tăng sốc?
11:40 AM 19/08
Wells Fargo tung dự báo sốc: Giá vàng có thể vọt lên $4.900, nhưng cú rơi về $3.500 vẫn chưa bị loại trừ
09:20 AM 19/08
Tin sáng 19/8: Lợi suất cao nhất 30 năm, Dầu tăng giá khiến Phố Wall và Vàng chịu áp lực
07:50 AM 19/08
TIẾNG HÁT NGÀNH KIM HOÀN 2017: DẤU ẤN PNJ
10:17 AM 17/10
Nga mua 38% vàng thế giới: Phao cứu sinh cho Moscow
10:06 AM 17/10
Sáng 17/10: TGTT tăng nhẹ, giá USD ngân hàng di chuyển hẹp
09:56 AM 17/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,850 100 | 25,900 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,000 | 146,000 |
| Vàng nhẫn | 143,000 | 146,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9000 | 26,3100 |
AUD |
18,1320 | 18,9010 |
CAD |
18,4850 | 19,2700 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,7710 | 31,3400 |
CHF |
31,9050 | 33,2600 |
GBP |
34,6980 | 36,1710 |
CNY |
3,7870 | 3,9470 |