Giá vàng trong nước tuột dốc không phanh do đà giảm mạnh của thế giới trước các thông tin trái chiều. Kể từ phiên giao dịch hôm qua giá đã giảm gần 100 nghìn đồng/lượng (mua vào – bán ra).
Hiện tại, vàng SJC đang được giao dịch quanh ngưỡng 36,33- 36,53 triệu đồng/lượng (mua vào- bán ra).
Bảng giá vàng 9h sáng 18/10
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,330,000 | 36,530,000 |
| Vàng SJC HN | 36,330,000 | 36,550,000 |
| DOJI HN | 36,400,000 | 36,480,000 |
| DOJI HCM | 36,400,000 | 36,480,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,410,000 | 36,490,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,400,000 | 36,480,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,410,000 | 36,470,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,400,000 | 36,480,000 |
| MARITIMEBANK | 36,400,000 | 36,480,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 18/10.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Sáng 31/3: Vàng trong nước ‘nhảy múa’ theo thế giới, vẫn tăng so với cuối ngày hôm qua
11:30 AM 31/03
TIẾNG HÁT NGÀNH KIM HOÀN 2017: DẤU ẤN PNJ
10:17 AM 17/10
Nga mua 38% vàng thế giới: Phao cứu sinh cho Moscow
10:06 AM 17/10
Sáng 17/10: TGTT tăng nhẹ, giá USD ngân hàng di chuyển hẹp
09:56 AM 17/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,500 -530 | 27,550 -530 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,7001,800 | 176,7001,800 |
| Vàng nhẫn | 173,7001,800 | 176,7301,800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |