Chiến lược giao dịch vàng của một số tổ chức ngày 25/08(cập nhật) 14:10 25/08/2017

Chiến lược giao dịch vàng của một số tổ chức ngày 25/08(cập nhật)

Giá vàng thế giới ổn định khi các nhà đầu tư đang hướng đến bài phát biểu của Chủ tịch Fed Janet Yellen và Chủ tịch ECB Mario Draghi tại Jackson Hole.

Mặc dù các bất ổn chính trị và địa chính trị vẫn là mối quan tâm thường trực của các nhà đầu tư, song tâm điểm trước mắt vẫn là Hội nghị thường niên của các nhà ngân hàng trung ương tại Jackson Hole, đặc biệt là các bài phát biểu của Chủ tịch Fed Janet Yellen và Chủ tịch ECB Mario Draghi.

Cả hải nhà ngân hàng trung ương quan trọng nhất trên thế giới này đến với Hội nghị năm nay với nỗi lo không nhỏ về tình trạng lạm phát yếu. Tuy nhiên, theo các nhà phân tích, với bà Yellen nỗi lo về bất ổn định tài chính còn lớn hơn nhiều khi mà điều kiện tài chính hiện vẫn rất lỏng lẻo cho dù Fed đã nhiều lần tăng lãi suất.

Cũng chính bởi vậy, Fed tỏ ra vẫn muốn thực hiện đúng kích bản thắt chặt tiền tệ của mình, đó là sẽ công bố việc bắt đầu thu hẹp bảng cân đối tài sản tại cuộc họp tháng 9 và tăng lãi suất thêm một lần nữa vào tháng 12; và bài phát biểu của bà Yellen có thể hé mở về điều này.

Kỳ vọng đó đã nâng đỡ đồng USD phục hồi bấp chấp nỗi lo về khả năng triển khai các cam kết chính sách thúc đẩy tăng trưởng của chính quyền ông Trump do những bất ổn trên chính trường Mỹ. Đồng bạc xanh phục hồi đã đẩy giá vàng quay đầu giảm nhẹ trở lại.

Eximbank- Chiến lược giao dịch

Chiến lược giao dịch vàng

Bán: 1293

Mục tiêu: 1282

Dừng lỗ: 1299

VNINVEST- Chiến lược giao dịch

Pivot: 1285,77

Chiến lược giao dịch:

Buy: 1284 SL: 1278 TP: 1293

Các mức hỗ trợ kỹ thuật:

Mức kháng cự: 1287 – 1289 – 1293

Mức hỗ trợ: 1284 – 1280– 1277

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,870 10 25,920 10

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 144,600600 147,600600
Vàng nhẫn 144,600600 147,630600

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,90030 26,31030

  AUD

18,25959 19,03462

  CAD

18,4954 19,2814

  JPY

1590 1700

  EUR

29,727-4 31,295-4

  CHF

31,786-7 33,135-7

  GBP

34,70620 36,17920

  CNY

3,7884 3,9494