Bảng giá vàng 9h sáng 25/08
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,200,000 | 36,400,000 |
| Vàng SJC HN | 36,200,000 | 36,420,000 |
| DOJI HN | 36,280,000 | 36,360,000 |
| DOJI HCM | 36,280,000 | 36,360,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,280,000 | 36,360,000 |
| PNJ Hà nội | 36,290,000 | 36,370,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,290,000 | 36,350,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,280,000 | 36,360,000 |
| HDBANK | 36,290,000 | 36,370,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 25/08.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Tỷ phú 93 tuổi “chỉ nghỉ hưu thật sự sau khi mất 5 năm” Charlie Munger: “Tôi thành công vì tôi luôn vận động bộ não”
04:28 PM 24/08
Quy luật nào cho vàng khi xảy ra bất ổn địa chính trị
04:08 PM 24/08
Lực cầu yếu, vàng trong nước lui nhẹ
11:23 AM 24/08
Lực cầu yếu, vàng trong nước tiếp đà giảm
11:12 AM 24/08
USD suy yếu: Trump đang làm nước Mỹ mất đi sự “vĩ đại”?
10:52 AM 24/08
Trước thềm cuộc họp Jackson Hole, vàng quay đầu giảm nhẹ
10:21 AM 24/08
Điều gì sẽ khiến dầu vượt mốc 50 USD/thùng?
09:20 AM 24/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |