BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 20/9:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,010,000 | 36,260,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,010,000 | 36,280,000 |
| DOJI HN | 36,150,000 | 36,210,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,150,000 | 36,210,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,000,000 | 36,260,000 |
| MARITIME BANK | 36,150,000 | 36,200,000 |
| EXIMBANK | 36,160,000 | 36,210,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM | 36,050,000 | 36,250,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,140,000 | 36,190,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 20/9.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Quỹ đầu tư rút lui khỏi vàng
08:26 AM 20/09
Bản tin 10pm: Giá vàng và chứng khoán tăng với việc “suy đoán” FED sẽ giữ nguyên lãi suất
09:59 PM 19/09
2016 có thực sự là năm của đầu tư hàng hoá?
04:48 PM 19/09
Tuần này, tâm điểm là đồng USD
04:48 PM 19/09
Vàng mạnh mẽ tiến về vùng $1317/oz
03:14 PM 19/09
DailyForex: Dự đoán giá vàng tuàn 19/9 – 23/9
02:23 PM 19/09
Chiến lược giao dịch của một số tổ chức ngày 19/9 (cập nhật)
01:42 PM 19/09
Vàng tăng chậm rãi sáng đầu tuần
11:36 AM 19/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |