Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.110 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.764 VND/USD.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.690– 22.760 đồng/USD (mua vào – bán ra), giảm 10 đồng mỗi chiều mua vào, bán ra so với ngày 14/07.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.690– 22.770 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 10 đồng mỗi chiều mua vào, bán ra so với ngày 14/07.
Ngân hàng ACB niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.690 – 22.760 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 14/07.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.670 đồng/USD, bán ra là 22.760 đồng/USD, giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 14/05.
Ngân hàng VPbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.670 – 22.780 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 14/05.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 17/07/2017 lúc 9h15, đồng USD được giao dịch ở mức 22.790 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.800 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Bảng giá vàng 9h sáng 17/07: Đầu tuần vàng khởi sắc
09:11 AM 17/07
Nguyên nhân đẩy vàng tăng là do đồng USD thế giới giảm giá
09:26 AM 15/07
Giá vàng thế giới vọt tăng trong phiên giao dịch cuối tuần
09:05 AM 15/07
Vàng trong nước tuột mất đà tăng, nhà đầu tư vẫn e dè
12:50 PM 14/07
Vàng khó đối đầu với đồng dollar?
10:36 AM 14/07
Cơ hội tốt để đầu tư trên thị trường vàng
10:36 AM 14/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |