Cập nhật lúc 13h ngày 16/11, nhẫn SJC niêm yết giao dịch mua – bán tại 79,80 – 82,30 triệu đồng/lượng, tăng 300.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên thứ Sáu.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giao dịch mua – bán tại 80,88 – 82,68 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 100.000 đồng, bán ra đi ngang so với cuối ngày hôm qua.
Tại Phú Quý, giá mua – bán vàng nhẫn cùng đi ngang so với đóng cửa phiên trước, giao dịch hiện niêm yết tại 80,70 – 82,70 triệu đồng/lượng.
Nhẫn Doji giữ ổn định ở cả hai đầu giá so với chốt phiên 15/11, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 81,00 – 82,70 triệu đồng/lượng.
Tại VietNamgold, vàng nhẫn mua vào – bán ra cùng giảm 200.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua, đưa giao dịch hạ về 80,70 – 82,70 triệu đồng/lượng.
Đi ngang phiên thứ 2 liên tiếp tại ngưỡng 83,5 triệu đồng/lượng, giá bán vàng miếng hiện cao hơn vàng nhẫn 800.000 đồng.
Chốt tuần ở vùng giá 2562,5 USD/ounce, giá vàng thế giới quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (25.709 VND/USD) đạt 80,31 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 2,4 triệu đồng.
tygiausd.org
Ultima Markets đánh dấu cột mốc 10 năm phát triển, tiếp tục mở rộng hệ sinh thái giao dịch toàn cầu
10:25 AM 25/07
Cập nhật giá vàng chiều 24/7: Thế giới bật lên $4060 – SJC tăng 1,5 triệu so với đáy sáng nay
05:20 PM 24/07
Chuyên gia EverBank: Lực bán vàng hiện tại là tín hiệu tích cực, không phải dấu hiệu sụp đổ
04:10 PM 24/07
Chiều 15/11: Thế giới nhập nhằng quanh mốc 2570 USD, vàng nhẫn nới rộng đà tăng lên sát mốc 83 triệu đồng
06:40 PM 15/11
“Kẻ khóc người cười” với vàng
03:40 PM 15/11
Tỷ giá phiên 15/11: NHTM tiếp đà tăng, giao dịch vượt mốc 25.510, đồng yen giảm dần đều
01:40 PM 15/11
Nhẫn 9999 phiên 15/11: Vàng nhẫn ngập sắc xanh, chiều mua tăng hơn 1 triệu đồng – gấp đôi chiều bán
12:20 PM 15/11
Kỳ điều hành ngày 14/11: Giá xăng, dầu đua nhau giảm
02:45 PM 14/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 0 | 26,420 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |