Cập nhật lúc 12h30 ngày 30/9, vàng nhẫn SJC niêm yết giao dịch mua – bán tại 81,50 – 83,00 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra đi ngang so với giá chốt cuối tuần qua.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại 82,54 – 83,44 triệu đồng/lượng, giá mua và bán không thay đổi so với chốt phiên cuối tuần.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại 82,60 – 83,45 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên liền trước.
Nhẫn Doji cũng đi ngang so với phiên cuối tuần, giao dịch mua – bán ổn định tại 82,75 – 83,45 triệu đồng/lượng.
Tại VietNamgold, giá mua – bán vàng nhẫn hiện neo tại 82,45 – 83,45 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên cuối tuần.
Đồng vàng Hanagold 24K niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 82,45 – 83,45 triệu đồng/lượng, giá mua và bán tăng 50.000 đồng/lượng so với cuối tuần qua.
Vàng miếng SJC giữ nguyên vùng giá 83,5 triệu đồng/lượng. So với mức giá cao nhất trên thị trường vàng nhẫn, vàng miếng hiện chỉ cao hơn 50.000 đồng.
Cùng thời điểm trên, giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2658 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (25.300 USD/ounce) giá vàng đạt 81,97 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 1,5 triệu đồng, biến động nhẹ so với cuối tuần trước.
tygiausd.org
Cảnh báo “cú sốc dầu lịch sử”: Fed đối mặt kịch bản ác mộng, nhà đầu tư nên xoay trục sang tài sản cứng?
10:20 AM 18/03
BIS “điểm mặt”: Nhà đầu tư nhỏ lẻ dùng ETF đòn bẩy khiến vàng – bạc sập thảm chỉ trong 1 ngày!
09:20 AM 18/03
Góc nhìn Giá Vàng: 3 kịch bản cho vàng sau FOMC ngày mai
03:25 PM 17/03
Bảng giá vàng 30/9: SJC khởi động tuần mới và chuẩn bị khép lại ngày cuối tháng 9 đi ngang
10:15 AM 30/09
NHNN bơm ròng hơn 67.000 tỷ – mạnh nhất từ đầu năm 2023
11:55 AM 28/09
Chiều 27/9: Bất chấp thế giới điều chỉnh, vàng nhẫn vẫn tạo kỷ lục mới 83,5 triệu đồng, vàng miếng xuất hiện nhịp tăng
06:40 PM 27/09
PNJ báo lãi gần 1.300 tỷ đồng sau 8 tháng đầu năm, vượt 61% kế hoạch lợi nhuận cả năm
04:00 PM 27/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,400 60 | 27,450 60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 180,000 | 183,000 |
| Vàng nhẫn | 180,000 | 183,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |