Kết thúc tuần vừa qua, giá vàng thế giới tăng ghi nhận đà tăng 1,4 triệu đồng/lượng và vàng miếng SJC tăng 1,5 triệu đồng/lượng. Sang phiên đầu tuần 23/9, thời điểm 9h30, vàng thế giới tăng lên 2625 USD/ounce – cao hơn giá chốt cuối tuần trước khoảng 3 USD, vàng miếng trong nước đi ngang với giá mua – bán ổn định tại 80,00 – 82,00 triệu đồng/lượng – không đổi so với đóng cửa phiên cuối tuần.
Với mức giá 2625 USD, vàng thế giới sau quy đổi cộng cả thuế, phí đạt 80,19 triệu đồng/lượng, chênh lệch với vàng miếng SJC duy trì dưới mốc 2 triệu đồng.
Dự báo giá vàng trong tuần này, theo khảo sát vàng hàng tuần mới nhất của Kitco News cho thấy, các nhà đầu tư bán lẻ lạc quan về tiềm năng tăng giá vàng. Trong khi các chuyên gia trong ngành chia đều quan điểm giữa giá vàng tăng và giảm trong ngắn hạn.
tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: Vẫn nên đi theo dấu chân dòng tiền lớn (NHTW) – Chờ mua Vàng – Bạc
03:10 PM 23/02
Vàng miếng ngày 23/2: Khai xuân rực rỡ: Tăng 3,6 – 5,6 triệu lên 184,6 triệu – Người mua xếp hàng đông nghịt
02:25 PM 23/02
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
TỔNG HỢP TUẦN: Mua nhẫn sau 1 tuần lãi nửa triệu, SJC tăng mạnh nhưng vẫn lỗ, thế giới vượt 80 triệu 1 lượng
05:45 PM 21/09
Nhẫn 9999 phiên 21/9: Mỗi ngày một kỷ lục, vàng nhẫn hôm nay có đỉnh mới gần 81 triệu đồng.
12:45 PM 21/09
Chiều 20/9: Tăng như vũ bão, vàng nhẫn đạt 80,4 triệu đồng, thế giới chạm mốc 2615 USD, SJC trầm lắng
07:15 PM 20/09
Tỷ giá phiên 20/9: Trung tâm mất 19 đồng, NHTM cũng giảm hàng loạt; Đồng yen biến động trái chiều
01:55 PM 20/09
Bảng giá vàng 20/9: Thế giới trụ vững trên cao, SJC sáng nay tăng 200.000 đồng mỗi lượng
10:05 AM 20/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 200 | 26,850 200 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,6003,600 | 184,6003,600 |
| Vàng nhẫn | 181,6003,600 | 184,6303,600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |