Mở cửa tuần mới với xu thế đi ngang, vàng miếng mua vào tại các doanh nghiệp phổ biến ở mức giá 78,5 triệu đồng/lượng, giá bán đồng mức 80,5 triệu đồng. Đây là phiên đi ngang thứ 11 liên tiếp (tính cả ngày cuối tuần) của kim loại quý này.
Trong khi đó, giá vàng thế giới sau khi kết thúc tuần vừa qua với đà tăng hơn 3%, tục leo cao trong phiên sáng đầu tuần 16/9 và đã thiết lập kỷ lục mới gần mốc 2590 USD/ounce.
Với vùng đỉnh mới này, giá vàng thế giới sau quy đổi đã cộng thuế, phí đạt 78,9 triệu đồng mỗi lượng, thấp hơn vàng miếng SJC chỉ khoảng 1,6 triệu đồng, thấp hơn 200.000 đồng so với mức chênh trong phiên cuối tuần trước và giảm khoảng 2,4 triệu đồng so với đầu tuần trước.
tygiausd.org
Ultima Markets đánh dấu cột mốc 10 năm phát triển, tiếp tục mở rộng hệ sinh thái giao dịch toàn cầu
10:25 AM 25/07
Cập nhật giá vàng chiều 24/7: Thế giới bật lên $4060 – SJC tăng 1,5 triệu so với đáy sáng nay
05:20 PM 24/07
Chuyên gia EverBank: Lực bán vàng hiện tại là tín hiệu tích cực, không phải dấu hiệu sụp đổ
04:10 PM 24/07
Ông Trump thoát nạn sau nghi án ám sát lần 2
08:40 AM 16/09
Tuần 9-14/9: Đà tăng hơn 3% của thế giới chưa làm SJC dao động, vàng nhẫn đầy hưng phấn
06:50 AM 15/09
Bảng giá vàng 14/9: SJC giữ nguyên lộ trình cũ mặc thế giới không ngừng gia tăng cấp bậc
11:50 AM 14/09
TT vàng chiều 13/9: Thế giới có kỷ lục mới trên 2570 USD, nhẫn 9999 ổn định tại đỉnh lịch sử
07:30 PM 13/09
KIẾN THỨC TRADING VÀNG – Phần 5: Vàng và thị trường ngoại hối liên quan thế nào đến nhau?
06:00 PM 13/09
Tỷ giá phiên 13/9: Giảm 150 đồng, USD tự do mất mốc 25.000 chiều mua; Yen Nhật tăng hơn 2 đồng
01:35 PM 13/09
Nhẫn 9999 phiên 13/9: Vượt 79 triệu đồng, lực công phá của vàng nhẫn giúp người nắm giữ lãi lớn
12:15 PM 13/09
Bảng giá vàng 13/9: Vàng miếng đứng im khi thế giới vượt 2560 USD, chênh lệch hiện tại bao nhiêu?
10:15 AM 13/09
Diễn biến giá vàng trong phiên chiều 12/9
06:05 PM 12/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 0 | 26,420 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |